Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng

Mã HS 3006.60.00

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 3006.60.00

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng
Mã HS
  • 3006.60.00
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Mức rủi ro chất lượng
  • Chất lượng: rủi ro Trung bình
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ NN&MT (rủi ro trung bình): PHẢI tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; tự đánh giá hoặc sử dụng chứng nhận phù hợp QCVN tương ứng theo yêu cầu của danh mục. KHÔNG thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng nhập khẩu trước thông quan chỉ vì thuộc Phụ lục I. Riêng thuốc thú y/hóa chất dùng trong thú y/vắc xin thú y đúng mục 4.1–4.4: nếu có Giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam còn hiệu lực thì miễn công bố hợp quy và không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo TT44/2026.
Thủ tục phải làm
  • Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
Phương thức đánh giá
  • Không quy định phương thức 1–8 trực tiếp tại dòng phụ lục; áp dụng yêu cầu quản lý/đánh giá trong văn bản chuyên ngành
Thời điểm thực hiện
  • NN&MT (trung bình): Thực hiện yêu cầu công bố và đánh giá sự phù hợp trước lưu thông; không kiểm tra chất lượng trước thông quan theo Phụ lục I
Nơi thực hiện
  • NN&MT (trung bình): Tổ chức đánh giá sự phù hợp được công nhận; cơ quan quản lý NN&MT theo lĩnh vực và cơ quan tiếp nhận công bố theo thủ tục hiện hành
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • NN&MT: Bản tiêu chuẩn áp dụng, hồ sơ đánh giá/chứng nhận sự phù hợp theo QCVN và điều kiện danh mục
Điều kiện riêng
  • Miễn TT44/2026 chỉ cho đúng thuốc thú y/hóa chất/vắc xin tại mục 4.1–4.4, có GCN lưu hành còn hiệu lực; không tự áp cho hàng hóa cùng mã HS khác công dụng.
Ghi chú / cảnh báo
  • TT44/2026: phạm vi miễn cụ thể theo giấy chứng nhận lưu hành, không áp theo HS chung.
Căn cứ
  • G01: TT27/2026/TT-BNNMT Điều 3, Phụ lục I; TT44/2026/TT-BNNMT Điều 1
  • Chất lượng: TT 27/2026/TT-BNNMT (xét TT 44/2026)
  • CL: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT 4.1.6
  • NGUỒN: G01: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT 4.1.6
  • Dòng 1751; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT 4.1.6
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 3006.60.00

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.