Thuốc gây tê, gây mê: Chứa procain hydroclorua

Mã HS 3004.90.41

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 3004.90.41

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Thuốc gây tê, gây mê: Chứa procain hydroclorua
Mã HS
  • 3004.90.41
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ NN&MT (rủi ro trung bình): PHẢI tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; tự đánh giá hoặc sử dụng chứng nhận phù hợp QCVN tương ứng theo yêu cầu của danh mục. KHÔNG thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng nhập khẩu trước thông quan chỉ vì thuộc Phụ lục I. Riêng thuốc thú y/hóa chất dùng trong thú y/vắc xin thú y đúng mục 4.1–4.4: nếu có Giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam còn hiệu lực thì miễn công bố hợp quy và không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo TT44/2026.
Thủ tục phải làm
  • Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
Phương thức đánh giá
  • Không quy định phương thức 1–8 trực tiếp tại dòng phụ lục; áp dụng yêu cầu quản lý/đánh giá trong văn bản chuyên ngành
Thời điểm thực hiện
  • NN&MT (trung bình): Thực hiện yêu cầu công bố và đánh giá sự phù hợp trước lưu thông; không kiểm tra chất lượng trước thông quan theo Phụ lục I
Nơi thực hiện
  • NN&MT (trung bình): Tổ chức đánh giá sự phù hợp được công nhận; cơ quan quản lý NN&MT theo lĩnh vực và cơ quan tiếp nhận công bố theo thủ tục hiện hành
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • NN&MT: Bản tiêu chuẩn áp dụng, hồ sơ đánh giá/chứng nhận sự phù hợp theo QCVN và điều kiện danh mục
Điều kiện riêng
  • Miễn TT44/2026 chỉ cho đúng thuốc thú y/hóa chất/vắc xin tại mục 4.1–4.4, có GCN lưu hành còn hiệu lực; không tự áp cho hàng hóa cùng mã HS khác công dụng.
Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
  • TT44/2026: phạm vi miễn cụ thể theo giấy chứng nhận lưu hành, không áp theo HS chung.
Căn cứ
  • G01: TT27/2026/TT-BNNMT Điều 3, Phụ lục I; TT44/2026/TT-BNNMT Điều 1
  • Chất lượng: TT 27/2026/TT-BNNMT (xét TT 44/2026)
Văn bản nguồn

G07 · Dược phẩm, nguyên liệu làm thuốc, thiết bị y tế

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Thuốc gây tê, gây mê: Chứa procain hydroclorua
Mã HS
  • 3004.90.41
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • Chất lượng: rủi ro Trung bình | G07: Thuốc thành phẩm
Danh mục / STT / tên
  • DM08/921: Novocain
Điều kiện nhận diện
  • Xác định thực tế là thuốc thành phẩm, đúng dạng dùng và thành phần
Kết luận chính sách
  • Thuốc thành phẩm, vắc xin, thuốc cổ truyền nhập khẩu để lưu hành: phải có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam; trường hợp thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành thuộc diện được nhập khẩu thì phải có giấy phép nhập khẩu trước thông quan.
Thủ tục phải làm
  • Thuốc thành phẩm, vắc xin, thuốc cổ truyền nhập khẩu để lưu hành: phải có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam; trường hợp thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành thuộc diện được nhập khẩu thì phải có giấy phép nhập khẩu trước thông quan.
Thời điểm thực hiện
  • Thuốc thành phẩm: giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hợp lệ trước nhập khẩu/thông quan theo hồ sơ áp dụng.
Nơi thực hiện
  • Thuốc thành phẩm: Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền).
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Thuốc thành phẩm: số đăng ký lưu hành/giấy phép nhập khẩu, hợp đồng/chứng từ thương mại, tiêu chuẩn chất lượng, hồ sơ khác theo dạng thuốc và Điều 62–66 NĐ 163/2025.
Điều kiện riêng
  • Không phải mặt hàng cùng HS đều là thuốc; chính sách dược áp dụng theo bản chất, dạng bào chế và mục đích sử dụng; thuốc chưa lưu hành chỉ được nhập theo điều kiện NĐ 163/2025.
Ghi chú / cảnh báo
  • Có mã HS tại TT 09/2024 không tự đồng nghĩa phải xin giấy phép
  • Danh sách dược chất/DM/STT lưu nguyên ở cột nguồn Gate 7
  • Gate 7: chi tiết hoạt chất/danh mục giữ ở cột nguồn.
  • Đối chiếu theo mã HS + tên hàng + hình thức/dạng dùng; các danh sách tại cột NGUỒN | G07 Danh sách tên là đối tượng chính sách, không có nghĩa vụ cấp phép tự động cho cả mã HS. Cập nhật Thông tư 18/2026/TT-BYT từ 16/07/2026 đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
Căn cứ
  • TT 09/2024/TT-BYT Danh mục 8–10, 13; Luật Dược (sửa đổi), NĐ 163/2025/NĐ-CP Điều 62–66, 74–76.
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Ghi chú / cảnh báo
  • Có nhiều Gate: xét riêng từng nghĩa vụ theo đúng loại hàng, không cộng dồn mặc định.
Bộ quản lý
  • Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Bộ Y tế
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 1757; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT 4.1.10
  • G07: DM08; STT cụ thể ở cột G07 Danh sách tên (DM/STT/tên).
Văn bản pháp lý nguyên gốc
  • CL: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT 4.1.10
  • NGUỒN: G01: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT 4.1.10
  • G07: TT09/2024 DM8–9; Luật Dược sửa đổi; NĐ163/2025; TT31/2025

← Các mặt hàng mã HS 3004.90.41

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.