4-hexylresorcinol (INS 586); Tertiary butylhydroquinon (TBHQ) (INS 319)

Mã HS 2907.29.90

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 2907.29.90

Nhóm quản lý liên quan

3 nhóm

G02 · An toàn thực phẩm nhập khẩu

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • [G02: TT 15/2024/TT-BYT + QĐ 988/QĐ-BYT, Danh mục] Tertiary butylhydroquinon (TBHQ) [INS 319]; 4-hexylresorcinol [INS 586]
Mã HS
  • [G02: TT 15/2024/TT-BYT + QĐ 988/QĐ-BYT, Danh mục] 2907.29.90
Kiểm tra ATTP nhập khẩu
  • Phải đăng ký kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu (trừ trường hợp được miễn theo quy định).
Công bố sản phẩm / Thủ tục
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Phương thức kiểm tra
  • Kiểm tra giảm, kiểm tra thông thường hoặc kiểm tra chặt theo điều kiện tại Điều 17 Nghị định 15/2018/NĐ-CP.
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Căn cứ
  • NGUỒN: G02: Thông tư 15/2024/TT-BYT, Danh mục STT 282., Điều 3; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 13, 16–19; Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (quy định tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026). Thông tư 15/2024/TT-BYT, Điều 3 (nguyên tắc, miễn trừ), Điều 5 (hiệu lực); Quyết định 988/QĐ-BYT năm 2025 (đính chính, cần đối chiếu).; Thông tư 15/2024/TT-BYT, Danh mục STT 96., Điều 3; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 13, 16–19; Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (quy định tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026). Thông tư 15/2024/TT-BYT, Điều 3 (nguyên tắc, … [nội dung nguồn bị cắt — đối chiếu văn bản gốc]
  • ATTP: Điều 13, 16–19 NĐ 15/2018; NQ 15/2026/NQ-CP
  • ATTP: NĐ 15/2018/NĐ-CP Điều 4,6,13,16–19; NQ 15/2026/NQ-CP; TT 28/2026/TT-BCT nếu thuộc BCT
  • NGUỒN: G02: Thông tư 15/2024/TT-BYT, Danh mục STT 282., Điều 3; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 13, 16–19; Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (quy định tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026). Thông tư 15/2024/TT-BYT, Điều 3 (nguyên tắc, miễn trừ), Điều 5 (hiệu lực); Quyết định 988/QĐ-BYT năm 2025 (đính chính, cần đối chiếu).; Thông tư 15/2024/TT-BYT, Danh mục STT 96., Điều 3; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 13, 16–19; Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (quy định tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026). Thông tư 15/2024/TT-BYT, Điều 3 (nguyên tắc, … [nội dung nguồn bị cắt — đối chiếu văn bản gốc]
Văn bản nguồn

G04 · Hóa chất

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hóa chất
  • 4-hexylresorcinol (INS 586); Tertiary butylhydroquinon (TBHQ) (INS 319)
Mã HS
  • 2907.29.90
Khai báo hóa chất nhập khẩu / Giấy phép xuất nhập khẩu
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Điều kiện riêng
  • Không coi không có CAS hoặc HS trong phụ lục là lỗi. Điều kiện miễn theo Điều 6, 21 NĐ 26/2026 và NQ 19/2026 tùy cơ chế.
  • Miễn khai báo: đã có giấy phép nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt hoặc hóa chất cấm; dưới 10 kg; dưới 01 kg hóa chất mới dùng thử nghiệm; các trường hợp khoản 7 Điều 6 NĐ 26/2026.
Ghi chú / cảnh báo
  • Chỉ áp dụng cho chất/hỗn hợp đúng mô tả phụ lục; kiểm tra CAS, hàm lượng, công dụng và HS thực tế. Không tự suy từ CAS sang HS hoặc khai báo hóa chất.
Căn cứ
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
  • NĐ 24/2026/NĐ-CP phụ lục tương ứng; NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 và các điều về cơ chế chuyên ngành.
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
Văn bản nguồn

G07 · Dược phẩm, nguyên liệu làm thuốc, thiết bị y tế

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • 4-hexylresorcinol (INS 586); Tertiary butylhydroquinon (TBHQ) (INS 319)
Mã HS
  • 2907.29.90
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • G07: Chất cấm có điều kiện phân ngành, Nguyên liệu làm thuốc
Danh mục / STT / tên
  • DM05-1/17: Diethylstilbestrol (DES) | DM07/732: Phloroglucinol
Điều kiện nhận diện
  • Phải phân biệt chất cấm trong lĩnh vực nào và ngoại lệ dùng trong y tế | Chỉ áp dụng quản lý dược khi dùng làm thuốc/nguyên liệu làm thuốc theo TT09 Điều 3 khoản 3
Kết luận chính sách
  • Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
  • Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng khi thực tế là thuốc/nguyên liệu dùng làm thuốc thuộc chính Danh mục và đáp ứng mô tả; hóa chất/công dụng khác xử lý theo ngành tương ứng.
  • Chỉ khi sử dụng làm thuốc/nguyên liệu làm thuốc; không áp luật dược nếu cùng HS nhưng được nhập để dùng cho mục đích khác. Các trường hợp được nhập không cần giấy phép theo NĐ 163/2025 cần đủ điều kiện.
Ghi chú / cảnh báo
  • Có mã HS tại TT 09/2024 không tự đồng nghĩa phải xin giấy phép
  • Danh sách dược chất/DM/STT lưu nguyên ở cột nguồn Gate 7
  • Gate 7: chi tiết hoạt chất/danh mục giữ ở cột nguồn.
  • Đối chiếu theo mã HS + tên hàng + hình thức/dạng dùng; các danh sách tại cột NGUỒN | G07 Danh sách tên là đối tượng chính sách, không có nghĩa vụ cấp phép tự động cho cả mã HS. Cập nhật Thông tư 18/2026/TT-BYT từ 16/07/2026 đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
Căn cứ
  • G07: TT09/2024 DM5; Luật Dược sửa đổi; NĐ163/2025 | TT09/2024 Điều 3(3), DM7; NĐ163/2025; TT31/2025
  • TT 09/2024/TT-BYT Danh mục 1–6, Điều 3(3); NĐ 163/2025/NĐ-CP Điều 67, 74 và các quy định giấy phép tương ứng; TT 18/2026/TT-BYT (hiệu lực 16/07/2026).
  • TT 09/2024/TT-BYT Danh mục 7, 11–12 và Điều 3(3); NĐ 163/2025/NĐ-CP Điều 67–73, 82.
  • G07: TT09/2024 DM5; Luật Dược sửa đổi; NĐ163/2025 | TT09/2024 Điều 3(3), DM7; NĐ163/2025; TT31/2025
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Kết luận chính sách
  • Nếu hóa chất nhập khẩu thuộc Chương 28 hoặc 29: phải khai báo hóa chất nhập khẩu trước thông quan, trừ diện miễn tại khoản 7 Điều 6 NĐ 26/2026/NĐ-CP.
Thủ tục phải làm
  • Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
  • Khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (hóa đơn thương mại, bản dịch xác thực nếu cần, phiếu an toàn hóa chất); không khai báo lại nếu đã được cấp giấy phép NK hóa chất cần kiểm soát đặc biệt/cấm.
  • Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
  • Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
Thời điểm thực hiện
  • Khai báo: Trước thông quan
  • ATTP: Kiểm tra phục vụ thông quan; công bố theo thủ tục riêng
  • Khai báo hóa chất: trước thông quan nếu không được miễn.
  • Dược kiểm soát đặc biệt: được cấp giấy phép trước khi nhập khẩu/hoàn thành thủ tục thông quan.
  • Nguyên liệu làm thuốc: có giấy phép khi thuộc diện cấp phép trước thông quan; nguyên liệu thuộc danh sách không cần giấy phép sử dụng hồ sơ chứng minh theo quy định.
Nơi thực hiện
  • Khai báo: Cổng thông tin một cửa quốc gia
  • ATTP: Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm cấp tỉnh được giao hoặc chỉ định
  • Cơ quan chuyên ngành hóa chất tương ứng; khai báo trên Cổng một cửa quốc gia nếu thuộc Điều 6 NĐ 26/2026.
  • Khai báo hóa chất: Cổng thông tin một cửa quốc gia.
  • Dược kiểm soát đặc biệt: Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền theo nhóm).
  • Nguyên liệu/dược liệu: Bộ Y tế, Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền theo loại nguyên liệu.
Điều kiện riêng / miễn trừ
  • ATTP: Xét miễn kiểm tra Điều 13 NĐ 15/2018/NĐ-CP
  • Khai báo: Miễn theo khoản 7 Điều 6 NĐ 26/2026 (ví dụ lô dưới 10 kg; đã có GPNK thuộc diện miễn)
Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
  • Có nhiều Gate: xét riêng từng nghĩa vụ theo đúng loại hàng, không cộng dồn mặc định.
Căn cứ
  • ATTP: NĐ 15/2018/NĐ-CP Điều 4,6,13,16–19; NQ 15/2026/NQ-CP; TT 28/2026/TT-BCT nếu thuộc BCT
  • PL II NĐ 24/2026; Điều 8–10, 21 NĐ 26/2026; NQ 19/2026
  • Khoản 1, 7 Điều 6 NĐ 26/2026
  • Khai báo: Khoản 1, 7 Điều 6 NĐ 26/2026/NĐ-CP
Bộ quản lý
  • Bộ Y tế
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 536; Thông tư 15/2024/TT-BYT, Danh mục STT 282., Điều 3; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 13, 16–19; Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (quy định tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026). Thông tư 15/2024/TT-BYT, Điều 3 (nguyên tắc, miễn trừ), Điều 5 (hiệu lực); Quyết định 988/QĐ-BYT năm 2025 (đính chính, cần đối chiếu).; Dòng 537; Thông tư 15/2024/TT-BYT, Danh mục STT 96., Điều 3; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 13, 16–19; Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (quy định tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026). Thông tư 15/2024/TT-BYT, Điều 3 (nguyên tắc, miễn trừ), Điều 5 (hiệu lực); Quyết định 988/QĐ-BYT năm 2025 (đính chính, cần đối chiếu).
  • G07: DM05-1, DM07; STT cụ thể ở cột G07 Danh sách tên (DM/STT/tên).
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP và hồ sơ tự công bố/đăng ký bản công bố nếu áp dụng; chứng từ theo phương thức kiểm tra.
  • Căn cứ hồ sơ theo chính thủ tục áp dụng; nếu khai báo Chương 28/29: hóa đơn thương mại, bản dịch xác thực nếu cần, phiếu an toàn hóa chất.
  • Để khai báo: hóa đơn thương mại, bản dịch xác thực nếu cần và phiếu an toàn hóa chất theo Điều 6 NĐ 26/2026.
  • Dược kiểm soát đặc biệt: đơn hàng nhập khẩu, giấy tờ cơ sở kinh doanh dược/được ủy quyền, tiêu chuẩn chất lượng, hồ sơ sản phẩm theo Điều 67 NĐ 163/2025 tùy nhóm.
  • Nguyên liệu làm thuốc: số đăng ký lưu hành/giấy phép nhập khẩu hoặc tài liệu chứng minh diện được nhập không cần giấy phép; đơn hàng, tiêu chuẩn chất lượng và hồ sơ nhà sản xuất nếu có yêu cầu.

← Các mặt hàng mã HS 2907.29.90

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.