Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt; Thức ăn đậm đặc loại khác.; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt; Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp; Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt; Thức ăn đậm đặc loại khác.; Loại khác; Loại khác (thuộc nhóm: Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật. | - Loại khác:)

Mã HS 2309.90.90

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 2309.90.90

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt; Thức ăn đậm đặc loại khác.; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt; Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp; Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt; Thức ăn đậm đặc loại khác.; Loại khác; Loại khác (thuộc nhóm: Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật. | - Loại khác:)
Mã HS
  • 2309.90.90
Mức rủi ro chất lượng
  • [G01] Chất lượng: rủi ro Trung bình
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ NN&MT (rủi ro trung bình): PHẢI tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; tự đánh giá hoặc sử dụng chứng nhận phù hợp QCVN tương ứng theo yêu cầu của danh mục. KHÔNG thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng nhập khẩu trước thông quan chỉ vì thuộc Phụ lục I.
Thủ tục phải làm
  • Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
Phương thức đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: + Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5). + Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
Thời điểm thực hiện
  • NN&MT (trung bình): Thực hiện yêu cầu công bố và đánh giá sự phù hợp trước lưu thông; không kiểm tra chất lượng trước thông quan theo Phụ lục I
Nơi thực hiện
  • NN&MT (trung bình): Tổ chức đánh giá sự phù hợp được công nhận; cơ quan quản lý NN&MT theo lĩnh vực và cơ quan tiếp nhận công bố theo thủ tục hiện hành
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • NN&MT: Bản tiêu chuẩn áp dụng, hồ sơ đánh giá/chứng nhận sự phù hợp theo QCVN và điều kiện danh mục
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
Căn cứ
  • G01: TT27/2026/TT-BNNMT Điều 3, Phụ lục I
  • Chất lượng: TT 27/2026/TT-BNNMT (xét TT 44/2026)
Văn bản nguồn

G03 · Kiểm dịch động vật, thực vật, thủy sản

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 1] - - Loại khác
Mã HS
  • [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 1] 2309.90.90
Loại kiểm dịch
  • [G03] Kiểm dịch: Động vật trên cạn
Kiểm dịch nhập khẩu / Kiểm dịch xuất khẩu
  • Phải đăng ký và thực hiện kiểm dịch động vật nhập khẩu theo danh mục và điều kiện áp dụng.
Thủ tục phải làm
  • Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
Thời điểm thực hiện
  • Kiểm dịch: Đăng ký trước NK, khai báo trước khi hàng đến theo đối tượng
Nơi thực hiện đăng ký kiểm dịch
  • Kiểm dịch: Cục Chăn nuôi và Thú y; cơ quan kiểm dịch tại cửa khẩu
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ đăng ký/khai báo kiểm dịch và chứng thư kiểm dịch, giấy phép hoặc chứng từ khác nếu loại hàng/nguồn gốc yêu cầu.
Điều kiện riêng
  • Kiểm dịch: Xét danh mục miễn kiểm dịch/miễn đăng ký theo loại hàng
Căn cứ
  • Kiểm dịch: TT 01/2026/TT-BNNMT; được sửa đổi bởi TT 22/2026/TT-BNNMT
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Ghi chú / cảnh báo
  • Có nhiều Gate: xét riêng từng nghĩa vụ theo đúng loại hàng, không cộng dồn mặc định.
Bộ quản lý
  • Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 1506; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Dòng 1510; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT 3.3; Dòng 1553; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Dòng 1916; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Dòng 886; Động vật trên cạn
Văn bản pháp lý nguyên gốc
  • CL: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT 3.3
  • KD Động vật trên cạn: TT 01/2026/TT-BNNMT, Điều 11–12
  • NGUỒN: G01: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT 3.3
  • G03: Luật Thú y 79/2015/QH13 và văn bản sửa đổi; TT 01/2024/TT-BNNPTNT Phụ lục I Mục 1; TT 01/2026/TT-BNNMT Điều 3, 7-15, Phụ lục I, II, IV; TT 22/2026/TT-BNNMT Điều 15 (phần sửa đổi liên quan)

← Các mặt hàng mã HS 2309.90.90

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.