Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu

Mã HS 2302

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 2302

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
Mã HS
  • 2302
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Mức rủi ro chất lượng
  • Chất lượng: rủi ro Trung bình
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ NN&MT (rủi ro trung bình): PHẢI tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; tự đánh giá hoặc sử dụng chứng nhận phù hợp QCVN tương ứng theo yêu cầu của danh mục. KHÔNG thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng nhập khẩu trước thông quan chỉ vì thuộc Phụ lục I.
Thủ tục phải làm
  • Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
Phương thức đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: + Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5). + Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
Thời điểm thực hiện
  • NN&MT (trung bình): Thực hiện yêu cầu công bố và đánh giá sự phù hợp trước lưu thông; không kiểm tra chất lượng trước thông quan theo Phụ lục I
Nơi thực hiện
  • NN&MT (trung bình): Tổ chức đánh giá sự phù hợp được công nhận; cơ quan quản lý NN&MT theo lĩnh vực và cơ quan tiếp nhận công bố theo thủ tục hiện hành
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • NN&MT: Bản tiêu chuẩn áp dụng, hồ sơ đánh giá/chứng nhận sự phù hợp theo QCVN và điều kiện danh mục
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Căn cứ
  • G01: TT27/2026/TT-BNNMT Điều 3, Phụ lục I
  • Chất lượng: TT 27/2026/TT-BNNMT (xét TT 44/2026)
  • CL: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT
  • NGUỒN: G01: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT
  • Dòng 1630; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Dòng 1635; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Dòng 1642; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Dòng 1700; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Dòng 1802; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Dòng 1806; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Dòng 1816; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Dòng 1821; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT
  • [G01 bổ sung] G01 dòng 1630; G01 dòng 1635; G01 dòng 1642; G01 dòng 1700; G01 dòng 1802; G01 dòng 1806; G01 dòng 1816; G01 dòng 1821
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 2302

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.