Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu; Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác — Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

Mã HS 2008.99.30

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 2008.99.30

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G02 · An toàn thực phẩm nhập khẩu

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • [G02: TT 28/2026/TT-BCT, Phụ lục] - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
Mã HS
  • [G02: TT 28/2026/TT-BCT, Phụ lục] 2008.99.30
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Công Thương; Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Kiểm tra ATTP nhập khẩu
  • Phải đăng ký kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu (trừ trường hợp được miễn theo quy định).
Công bố sản phẩm / Thủ tục
  • Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
Thời điểm thực hiện
  • ATTP: Kiểm tra phục vụ thông quan; công bố theo thủ tục riêng
Nơi thực hiện
  • ATTP: Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm cấp tỉnh được giao hoặc chỉ định
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP và hồ sơ tự công bố/đăng ký bản công bố nếu áp dụng; chứng từ theo phương thức kiểm tra.
Điều kiện riêng
  • ATTP: Miễn kiểm tra NK nếu thuộc Điều 13 NĐ 15/2018/NĐ-CP (trừ trường hợp có cảnh báo ATTP)
Căn cứ
  • ATTP: Điều 13, 16–19 NĐ 15/2018; NQ 15/2026/NQ-CP
  • ATTP: NĐ 15/2018/NĐ-CP Điều 4,6,13,16–19; NQ 15/2026/NQ-CP; TT 28/2026/TT-BCT nếu thuộc BCT
  • NGUỒN: G02: Thông tư 28/2026/TT-BCT, Phụ lục nhóm 5, Điều 1, Điều 3; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 13, 16–19; Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (quy định tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026). Thông tư 28/2026/TT-BCT, Điều 3 (kiểm tra, miễn trừ).; Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 10 (danh mục HS); Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19 và 38–39; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026); Thông tư 22/2026/TT-BNNMT, Điều 3 (phân cấp từ 01/09/2026); Quyết định 1908/QĐ-BNNMT (thủ tục hành chính); Công văn 5495/BNNMT-TTTV và 3614/TTTV-ATTPMT … [nội dung nguồn bị cắt — đối chiếu văn bản gốc]

G03 · Kiểm dịch động vật, thực vật, thủy sản

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 9] - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
Mã HS
  • [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 9] 2008.99.30
Loại kiểm dịch
  • Kiểm dịch: Thực vật
Kiểm dịch nhập khẩu / Kiểm dịch xuất khẩu
  • Kiểm dịch G03: chỉ áp dụng khi hàng thực tế là vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật theo Điều 1 TT 14/2024/TT-BNNPTNT; sản phẩm Chương 20 đã chế biến/bảo quản không tự động phải kiểm dịch chỉ vì cùng nguồn gốc thực vật.
Thủ tục phải làm
  • Kiểm dịch G03: xác minh loại nguyên liệu, mức độ chế biến/bảo quản và nguy cơ mang sinh vật gây hại; nếu thuộc Điều 1 TT 14/2024/TT-BNNPTNT thì thực hiện kiểm dịch thực vật.
Thời điểm thực hiện
  • Kiểm dịch: Đăng ký và kiểm dịch theo thủ tục XNK
Nơi thực hiện đăng ký kiểm dịch
  • Kiểm dịch: Chi cục/Trạm kiểm dịch thực vật vùng hoặc cửa khẩu
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ đăng ký/khai báo kiểm dịch và chứng thư kiểm dịch, giấy phép hoặc chứng từ khác nếu loại hàng/nguồn gốc yêu cầu.
Điều kiện riêng
  • G03: Không đồng nhất danh mục HS kiểm dịch năm 2024 với nghĩa vụ áp dụng mọi hàng Chương 20; xác định đối tượng theo Điều 1 TT 14/2024/TT-BNNPTNT.
Ghi chú / cảnh báo
  • ĐÃ ĐỐI CHIẾU G03: TT 14/2024 liệt kê các loại cây, bộ phận cây và sản phẩm thực vật cụ thể; không liệt kê mặc định mọi hàng Chương 20 đã chế biến. Tách nghĩa vụ kiểm tra ATTP G02 và kiểm dịch G03; không tuyên bố miễn tuyệt đối.
Căn cứ
  • Kiểm dịch: Văn bản và phụ lục nguồn tại cột căn cứ
  • G03 – TT 14/2024/TT-BNNPTNT, Điều 1 (vật thể thuộc diện kiểm dịch), Điều 2–3 (PRA và miễn PRA khi áp dụng).
  • KD Thực vật: TT 14/2024/TT-BNNPTNT; TT 07/2026/TT-BNNMT
  • G03: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 41/2013/QH13; TT 01/2024/TT-BNNPTNT Phụ lục I Mục 9; Điều 3 (chỉ áp dụng nếu đáp ứng điều kiện nêu tại từng khoản); TT 14/2024/TT-BNNPTNT Điều 1, Điều 2 (khoản 5), Điều 3; TT 33/2014/TT-BNNPTNT về thủ tục kiểm dịch thực vật (đọc cùng văn bản sửa đổi còn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
  • Có nhiều Gate: xét riêng từng nghĩa vụ theo đúng loại hàng, không cộng dồn mặc định.
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 293; Thông tư 28/2026/TT-BCT, Phụ lục nhóm 5, Điều 1, Điều 3; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 13, 16–19; Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (quy định tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026). Thông tư 28/2026/TT-BCT, Điều 3 (kiểm tra, miễn trừ).; Dòng 1282; Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 10 (danh mục HS); Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19 và 38–39; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026); Thông tư 22/2026/TT-BNNMT, Điều 3 (phân cấp từ 01/09/2026); Quyết định 1908/QĐ-BNNMT (thủ tục hành chính); Công văn 5495/BNNMT-TTTV và 3614/TTTV-ATTPMT (hướng dẫn cơ quan, nơi nộp).; Dòng 447; Thực vật
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • Kiểm tra giảm, kiểm tra thông thường hoặc kiểm tra chặt theo điều kiện tại Điều 17 Nghị định 15/2018/NĐ-CP.; Kiểm tra giảm, thông thường hoặc chặt tùy điều kiện tại Điều 17 Nghị định 15/2018/NĐ-CP.; Phân tích nguy cơ (PRA): Không mặc nhiên phải phân tích nguy cơ chỉ vì thuộc danh mục kiểm dịch. Phải phân tích khi thực tế thuộc: vật liệu làm giống (khoản 1); quả tươi, khoai lang tươi, khoai tây tươi (khoản 2); cỏ/hạt … [nội dung nguồn bị cắt — đối chiếu văn bản gốc]

← Các mặt hàng mã HS 2008.99.30

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.