| Tên hàng | - Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha
|
|---|
| Mã HS | |
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | - Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|---|
| Mức rủi ro chất lượng | - Chất lượng: rủi ro Trung bình
|
|---|
| Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy | - Bộ NN&MT (rủi ro trung bình): PHẢI tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; tự đánh giá hoặc sử dụng chứng nhận phù hợp QCVN tương ứng theo yêu cầu của danh mục. KHÔNG thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng nhập khẩu trước thông quan chỉ vì thuộc Phụ lục I.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
|
|---|
| Phương thức đánh giá | - Phương thức đánh giá sự phù hợp: + Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5). + Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - NN&MT (trung bình): Thực hiện yêu cầu công bố và đánh giá sự phù hợp trước lưu thông; không kiểm tra chất lượng trước thông quan theo Phụ lục I
|
|---|
| Nơi thực hiện | - NN&MT (trung bình): Tổ chức đánh giá sự phù hợp được công nhận; cơ quan quản lý NN&MT theo lĩnh vực và cơ quan tiếp nhận công bố theo thủ tục hiện hành
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - NN&MT: Bản tiêu chuẩn áp dụng, hồ sơ đánh giá/chứng nhận sự phù hợp theo QCVN và điều kiện danh mục
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
|
|---|
| Căn cứ | - G01: TT27/2026/TT-BNNMT Điều 3, Phụ lục I
- Chất lượng: TT 27/2026/TT-BNNMT (xét TT 44/2026)
- CL: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT
- NGUỒN: G01: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT
- Dòng 1641; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Dòng 1643; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Dòng 1815; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Dòng 1819; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT
- [G01 bổ sung] G01 dòng 1641; G01 dòng 1643; G01 dòng 1815; G01 dòng 1819
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|