Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách — Rau đồng nhất: — Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng - - Dạng thanh và dạng que:

Mã HS 2005.10.30

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 2005.10.30

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G02 · An toàn thực phẩm nhập khẩu

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • [G02: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 10] - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng
Mã HS
  • [G02: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 10] 2005.10.30
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Kiểm tra ATTP nhập khẩu
  • Phải đăng ký kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu (trừ trường hợp được miễn theo quy định).
Công bố sản phẩm / Thủ tục
  • Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
Phương thức kiểm tra
  • Kiểm tra giảm, thông thường hoặc chặt tùy điều kiện tại Điều 17 Nghị định 15/2018/NĐ-CP.
Thời điểm thực hiện
  • ATTP: Kiểm tra phục vụ thông quan; công bố theo thủ tục riêng
Nơi thực hiện
  • ATTP: Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm cấp tỉnh được giao hoặc chỉ định
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP và hồ sơ tự công bố/đăng ký bản công bố nếu áp dụng; chứng từ theo phương thức kiểm tra.
Điều kiện riêng
  • ATTP: Miễn kiểm tra NK nếu thuộc Điều 13 NĐ 15/2018/NĐ-CP (trừ trường hợp có cảnh báo ATTP)
Ghi chú / cảnh báo
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
Căn cứ
  • ATTP: Điều 13, 16–19 NĐ 15/2018; NQ 15/2026/NQ-CP
  • ATTP: NĐ 15/2018/NĐ-CP Điều 4,6,13,16–19; NQ 15/2026/NQ-CP; TT 28/2026/TT-BCT nếu thuộc BCT
  • NGUỒN: G02: Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 10 (danh mục HS); Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19 và 38–39; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026); Thông tư 22/2026/TT-BNNMT, Điều 3 (phân cấp từ 01/09/2026); Quyết định 1908/QĐ-BNNMT (thủ tục hành chính); Công văn 5495/BNNMT-TTTV và 3614/TTTV-ATTPMT (hướng dẫn cơ quan, nơi nộp).
  • Dòng 1266; Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 10 (danh mục HS); Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19 và 38–39; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026); Thông tư 22/2026/TT-BNNMT, Điều 3 (phân cấp từ 01/09/2026); Quyết định 1908/QĐ-BNNMT (thủ tục hành chính); Công văn 5495/BNNMT-TTTV và 3614/TTTV-ATTPMT (hướng dẫn cơ quan, nơi nộp).
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 2005.10.30

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.