Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự. — - Loại khác: — Loại khác

Mã HS 1905.90.90

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 1905.90.90

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G02 · An toàn thực phẩm nhập khẩu

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • [G02: TT 28/2026/TT-BCT, Phụ lục] - - Loại khác
Mã HS
  • [G02: TT 28/2026/TT-BCT, Phụ lục] 1905.90.90
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Công Thương
Kiểm tra ATTP nhập khẩu
  • Phải đăng ký kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu (trừ trường hợp được miễn theo quy định).
Công bố sản phẩm / Thủ tục
  • Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
Phương thức kiểm tra
  • Kiểm tra giảm, kiểm tra thông thường hoặc kiểm tra chặt theo điều kiện tại Điều 17 Nghị định 15/2018/NĐ-CP.
Thời điểm thực hiện
  • ATTP: Kiểm tra phục vụ thông quan; công bố theo thủ tục riêng
Nơi thực hiện
  • ATTP: Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm cấp tỉnh được giao hoặc chỉ định
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP và hồ sơ tự công bố/đăng ký bản công bố nếu áp dụng; chứng từ theo phương thức kiểm tra.
Điều kiện riêng
  • ATTP: Miễn kiểm tra NK nếu thuộc Điều 13 NĐ 15/2018/NĐ-CP (trừ trường hợp có cảnh báo ATTP)
Ghi chú / cảnh báo
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
Căn cứ
  • ATTP: Điều 13, 16–19 NĐ 15/2018; NQ 15/2026/NQ-CP
  • ATTP: NĐ 15/2018/NĐ-CP Điều 4,6,13,16–19; NQ 15/2026/NQ-CP; TT 28/2026/TT-BCT nếu thuộc BCT
  • NGUỒN: G02: Thông tư 28/2026/TT-BCT, Phụ lục nhóm 5, Điều 1, Điều 3; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 13, 16–19; Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (quy định tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026). Thông tư 28/2026/TT-BCT, Điều 3 (kiểm tra, miễn trừ).
  • Dòng 260; Thông tư 28/2026/TT-BCT, Phụ lục nhóm 5, Điều 1, Điều 3; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 13, 16–19; Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (quy định tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026). Thông tư 28/2026/TT-BCT, Điều 3 (kiểm tra, miễn trừ).
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 1905.90.90

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.