Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)

Mã HS 1605.10.13

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 1605.10.13

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G03 · Kiểm dịch động vật, thực vật, thủy sản

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 5] - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)
Mã HS
  • [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 5] 1605.10.13
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Loại kiểm dịch
  • Kiểm dịch: Động vật thủy sản
Kiểm dịch nhập khẩu / Kiểm dịch xuất khẩu
  • Kiểm dịch G03: hàng thủy sản thuộc Chương 16 là sản phẩm chế biến/bảo quản; không mặc định thuộc diện phải kiểm dịch chỉ theo mã HS. Chỉ thực hiện kiểm dịch khi hàng thực tế thuộc đối tượng tại Phụ lục I.A TT 03/2026/TT-BNNMT hoặc có yêu cầu chuyên ngành khác áp dụng.
Thủ tục phải làm
  • Kiểm dịch G03: xác minh hình thức chế biến/bảo quản và trạng thái thực tế; nếu thuộc đối tượng kiểm dịch hiện hành thì đăng ký, khai báo với cơ quan kiểm dịch thủy sản.
Phân tích nguy cơ
  • Phân tích nguy cơ (PRA): Có — khi thuộc các trường hợp tại khoản 3 Phụ lục II TT 03/2026
Thời điểm thực hiện
  • Kiểm dịch: Đăng ký, khai báo/kiểm dịch theo thời hạn quy định
Nơi thực hiện đăng ký kiểm dịch
  • Kiểm dịch: Cơ quan kiểm dịch động vật tại cửa khẩu
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ đăng ký/khai báo kiểm dịch và chứng thư kiểm dịch, giấy phép hoặc chứng từ khác nếu loại hàng/nguồn gốc yêu cầu.
Điều kiện riêng
  • G03: Không suy từ HS Chương 16 thành nghĩa vụ kiểm dịch; các trường hợp miễn áp dụng theo Phụ lục I.B TT 03/2026/TT-BNNMT khi đủ điều kiện.
Ghi chú / cảnh báo
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
  • ĐÃ ĐỐI CHIẾU G03: HS Chương 16 thường thể hiện sản phẩm đã chế biến/bảo quản; Phụ lục I.A.II.1 quy định sản phẩm động vật thủy sản tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh. Không suy nghĩa vụ hay miễn kiểm dịch tuyệt đối từ HS; kiểm tra thực trạng sản phẩm.
Căn cứ
  • Kiểm dịch: Văn bản và phụ lục nguồn tại cột căn cứ
  • G03 – TT 03/2026/TT-BNNMT, Điều 3, Phụ lục I mục A.II (phạm vi hàng thủy sản) và mục B (miễn kiểm dịch).
  • KD Động vật thủy sản: TT 03/2026/TT-BNNMT
  • NGUỒN: G03: Luật Thú y 79/2015/QH13 và văn bản sửa đổi; TT 01/2024/TT-BNNPTNT Phụ lục I Mục 5; TT 03/2026/TT-BNNMT Điều 3, 9-13, Phụ lục I(A/B), II
  • Dòng 1256; Động vật thủy sản

← Các mặt hàng mã HS 1605.10.13

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.