| Tên hàng | - [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 5] - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)
|
|---|
| Mã HS | - [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 5] 1605.10.13
|
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | - Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|---|
| Loại kiểm dịch | - Kiểm dịch: Động vật thủy sản
|
|---|
| Kiểm dịch nhập khẩu / Kiểm dịch xuất khẩu | - Kiểm dịch G03: hàng thủy sản thuộc Chương 16 là sản phẩm chế biến/bảo quản; không mặc định thuộc diện phải kiểm dịch chỉ theo mã HS. Chỉ thực hiện kiểm dịch khi hàng thực tế thuộc đối tượng tại Phụ lục I.A TT 03/2026/TT-BNNMT hoặc có yêu cầu chuyên ngành khác áp dụng.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Kiểm dịch G03: xác minh hình thức chế biến/bảo quản và trạng thái thực tế; nếu thuộc đối tượng kiểm dịch hiện hành thì đăng ký, khai báo với cơ quan kiểm dịch thủy sản.
|
|---|
| Phân tích nguy cơ | - Phân tích nguy cơ (PRA): Có — khi thuộc các trường hợp tại khoản 3 Phụ lục II TT 03/2026
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Kiểm dịch: Đăng ký, khai báo/kiểm dịch theo thời hạn quy định
|
|---|
| Nơi thực hiện đăng ký kiểm dịch | - Kiểm dịch: Cơ quan kiểm dịch động vật tại cửa khẩu
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Hồ sơ đăng ký/khai báo kiểm dịch và chứng thư kiểm dịch, giấy phép hoặc chứng từ khác nếu loại hàng/nguồn gốc yêu cầu.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - G03: Không suy từ HS Chương 16 thành nghĩa vụ kiểm dịch; các trường hợp miễn áp dụng theo Phụ lục I.B TT 03/2026/TT-BNNMT khi đủ điều kiện.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
- ĐÃ ĐỐI CHIẾU G03: HS Chương 16 thường thể hiện sản phẩm đã chế biến/bảo quản; Phụ lục I.A.II.1 quy định sản phẩm động vật thủy sản tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh. Không suy nghĩa vụ hay miễn kiểm dịch tuyệt đối từ HS; kiểm tra thực trạng sản phẩm.
|
|---|
| Căn cứ | - Kiểm dịch: Văn bản và phụ lục nguồn tại cột căn cứ
- G03 – TT 03/2026/TT-BNNMT, Điều 3, Phụ lục I mục A.II (phạm vi hàng thủy sản) và mục B (miễn kiểm dịch).
- KD Động vật thủy sản: TT 03/2026/TT-BNNMT
- NGUỒN: G03: Luật Thú y 79/2015/QH13 và văn bản sửa đổi; TT 01/2024/TT-BNNPTNT Phụ lục I Mục 5; TT 03/2026/TT-BNNMT Điều 3, 9-13, Phụ lục I(A/B), II
- Dòng 1256; Động vật thủy sản
|
|---|