Gôm ghatti (INS 419); Gôm karaya (INS 416); Gôm tragacanth (INS 413); Nhựa guaiac (INS 314); Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa — Loại khác pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật. - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
Mã HS 1301.90.90
Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.
Thông tin định danh
| Mã HS |
|
|---|
Nhóm quản lý liên quan
2 nhómG02 · An toàn thực phẩm nhập khẩu
Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
| Tên hàng |
|
|---|---|
| Mã HS |
|
| Kiểm tra ATTP nhập khẩu |
|
| Công bố sản phẩm / Thủ tục |
|
| Phương thức kiểm tra |
|
| Thời điểm thực hiện |
|
| Nơi thực hiện |
|
| Hồ sơ cần chuẩn bị |
|
| Điều kiện riêng |
|
| Căn cứ |
|
G07 · Dược phẩm, nguyên liệu làm thuốc, thiết bị y tế
Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
| Tên hàng |
|
|---|---|
| Mã HS |
|
| Nhóm quản lý chuyên ngành |
|
| Danh mục / STT / tên |
|
| Điều kiện nhận diện |
|
| Kết luận chính sách |
|
| Thủ tục phải làm |
|
| Thời điểm thực hiện |
|
| Nơi thực hiện |
|
| Hồ sơ cần chuẩn bị |
|
| Điều kiện riêng |
|
| Ghi chú / cảnh báo |
|
| Căn cứ |
|
| Văn bản nguồn |
Nội dung chung của mặt hàng
Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.
| Ghi chú / cảnh báo |
|
|---|---|
| Bộ quản lý |
|
| Điều / khoản / phụ lục / STT gốc |
|
← Các mặt hàng mã HS 1301.90.90
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
