Loại khác (thuộc nhóm: Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | - - Loại khác, đông lạnh:)
Mã HS 0207.45.90
Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.
Thông tin định danh
| Mã HS |
|
|---|
Nhóm quản lý liên quan
1 nhómG03 · Kiểm dịch động vật, thực vật, thủy sản
Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
| Tên hàng |
|
|---|---|
| Mã HS |
|
| Cơ quan ban hành quy định |
|
| Loại kiểm dịch |
|
| Kiểm dịch nhập khẩu / Kiểm dịch xuất khẩu |
|
| Thủ tục phải làm |
|
| Phân tích nguy cơ |
|
| Thời điểm thực hiện |
|
| Nơi thực hiện đăng ký kiểm dịch |
|
| Hồ sơ cần chuẩn bị |
|
| Điều kiện riêng |
|
| Ghi chú / cảnh báo |
|
| Căn cứ |
|
| Văn bản nguồn |
|
← Các mặt hàng mã HS 0207.45.90
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
