Chính sách nhập khẩu mã HS 8429.40
3 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 8429.40 | Xe lu |
|
|
| 84.29Theo nhóm/phân nhóm | Xe ủi (máy ủi) |
|
|
| 84.29Theo nhóm/phân nhóm | Xe phá dỡ; xe kẹp gỗ; xe xếp, dỡ vật liệu (máy phá dỡ; máy kẹp gỗ; máy xếp, dỡ vật liệu) |
|
|
- 8429.40Xe luG09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
- 84.29Theo nhóm/phân nhómXe ủi (máy ủi)G09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
- 84.29Theo nhóm/phân nhómXe phá dỡ; xe kẹp gỗ; xe xếp, dỡ vật liệu (máy phá dỡ; máy kẹp gỗ; máy xếp, dỡ vật liệu)G09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
