Chính sách nhập khẩu mã HS 8418.69.10
3 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 8418.69.10 | o) Thiết bị làm lạnh đồ uống |
|
|
| 8418.69Theo nhóm/phân nhóm | Hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh nhóm B1; B2L; B2; B3; A2; A3; nhóm A2L (có lượng nạp vào hệ thống từ 05kg trở lên) theo phân loại tại TCVN 6104-1,2,3,4:2015 và TCVN 6739:2015 |
|
|
| 8418.69Theo nhóm/phân nhóm | Hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh nhóm B1; B2L; B2; B3; A2; A3; nhóm A2L (có lượng nạp vào hệ thống từ 05kg trở lên) theo phân loại tại TCVN 6104-1,2,3,4:2015 và TCVN 6739:2015 |
|
|
- 8418.69.10o) Thiết bị làm lạnh đồ uốngG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức cụ thể của Phụ lục II; công bố hợp quy trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn).
- 8418.69Theo nhóm/phân nhómHệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh nhóm B1; B2L; B2; B3; A2; A3; nhóm A2L (có lượng nạp vào hệ thống từ 05kg trở lên) theo phân loại tại TCVN 6104-1,2,3,4:2015 và TCVN 6739:2015G01Đánh giá sự phù hợp và công bố hợp quy theo QCVN ghi tại Mục II TT16/2026/TT-BNV.
- 8418.69Theo nhóm/phân nhómHệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh nhóm B1; B2L; B2; B3; A2; A3; nhóm A2L (có lượng nạp vào hệ thống từ 05kg trở lên) theo phân loại tại TCVN 6104-1,2,3,4:2015 và TCVN 6739:2015G13Đánh giá sự phù hợp theo phương thức 5, 7, 8 bằng kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức được công nhận hoặc tự đánh giá dựa trên kết quả thử nghiệm của tổ chức được công nhận/chỉ định; công bố hợp quy.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
