Chính sách nhập khẩu mã HS 8415.10
3 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 8415.10 | Hàng tiêu dùng/phương tiện đã qua sử dụng thuộc Phụ lục I |
|
|
| 8415.10.20 | a) Máy điều hòa không khí loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt), công suất làm mát không quá 26,38 kW; Máy Điều hòa không khí |
|
|
| 8415.10.30 | a) Máy điều hòa không khí loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt), công suất làm mát không quá 26,38 kW |
|
|
- 8415.10Hàng tiêu dùng/phương tiện đã qua sử dụng thuộc Phụ lục IG15Kiểm tra tình trạng mới/đã sử dụng và đúng mô tả Phụ lục I trước khi ký hợp đồng/khai hải quan.
- 8415.10.20a) Máy điều hòa không khí loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt), công suất làm mát không quá 26,38 kW; Máy Điều hòa không khíG01G05Đánh giá sự phù hợp theo phương thức cụ thể của Phụ lục II; công bố hợp quy trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn). (và 1 thủ tục khác)
- 8415.10.30a) Máy điều hòa không khí loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt), công suất làm mát không quá 26,38 kWG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức cụ thể của Phụ lục II; công bố hợp quy trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn).
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
