Chính sách nhập khẩu mã HS 3102
8 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 3102 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ |
|
|
| 3102.10.00 | - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước; Ure làm thức ăn cho gia súc nhai lại: Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ: Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
|
|
| 3102.21.00 | - - Amoni sulphat |
|
|
| 3102.29.00 | - - Loại khác |
|
|
| 3102.30.00 | Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương; Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO |
|
|
| 3102.60.00 | - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat |
|
|
| 3102.80.00 | - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac |
|
|
| 3102.90.00 | - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước |
|
|
- 3102Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơG01G08Không nộp hồ sơ TTHC kiểm tra chất lượng phân bón nhập khẩu trong thời gian tạm không thực hiện; thủ tục công nhận lưu hành, đánh giá sự phù hợp khác vẫn áp dụng nếu đủ điều kiện.
- 3102.10.00- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước; Ure làm thức ăn cho gia súc nhai lại: Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ: Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nướcG01G07G08Không nộp hồ sơ TTHC kiểm tra chất lượng phân bón nhập khẩu trong thời gian tạm không thực hiện; thủ tục công nhận lưu hành, đánh giá sự phù hợp khác vẫn áp dụng nếu đủ điều kiện.
- 3102.21.00- - Amoni sulphatG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
- 3102.29.00- - Loại khácG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
- 3102.30.00Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương; Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFOG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 3102.60.00- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitratG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
- 3102.80.00- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniacG01G08Không nộp hồ sơ TTHC kiểm tra chất lượng phân bón nhập khẩu trong thời gian tạm không thực hiện; thủ tục công nhận lưu hành, đánh giá sự phù hợp khác vẫn áp dụng nếu đủ điều kiện.
- 3102.90.00- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trướcG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
