Chính sách nhập khẩu mã HS 2934.99.90
2 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 2934.99.90 | Acesulfam kali (INS 950); Acid inosinic, 5' (INS 630); Alitam (INS 956); Dikali 5'-guanylat (INS 628); Dinatri 5'-ribonucleotid (INS 635); Kali 5'-inosinat (INS 632) |
|
|
| 2934.99Theo nhóm/phân nhóm | Raloxifene |
|
|
- 2934.99.90Acesulfam kali (INS 950); Acid inosinic, 5' (INS 630); Alitam (INS 956); Dikali 5'-guanylat (INS 628); Dinatri 5'-ribonucleotid (INS 635); Kali 5'-inosinat (INS 632)G02G04G07Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 3 thủ tục khác)
- 2934.99Theo nhóm/phân nhómRaloxifeneG07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
