Chính sách nhập khẩu mã HS 2833
9 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 2833 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat): Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) |
|
|
| 2833.19.00 | Natri hydro sulfat (INS 514(ii)); Natri sulfat (INS 514(i)) |
|
|
| 2833.21.00 | Magnesi sulfat (INS 518) |
|
|
| 2833.22.10 | Nhôm amoni sulfat (INS 523) |
|
|
| 2833.22.90 | Nhôm amoni sulfat (INS 523) |
|
|
| 2833.25.00 | Đồng sulfat |
|
|
| 2833.27.00 | Bari sulfat |
|
|
| 2833.29.40 | Kẽm sulfat |
|
|
| 2833.29.90 | Calci sulfat (INS 516); Kali hydro sulfat (INS 515(ii)); Kali sulfat (INS 515(i)) |
|
|
- 2833Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat): Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)G01G04Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành. (và 1 thủ tục khác)
- 2833.19.00Natri hydro sulfat (INS 514(ii)); Natri sulfat (INS 514(i))G02G04Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 2833.21.00Magnesi sulfat (INS 518)G02G04G07Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 2 thủ tục khác)
- 2833.22.10Nhôm amoni sulfat (INS 523)G02G04Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 2833.22.90Nhôm amoni sulfat (INS 523)G02G04Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 2833.25.00Đồng sulfatG07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
- 2833.27.00Bari sulfatG07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
- 2833.29.40Kẽm sulfatG07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
- 2833.29.90Calci sulfat (INS 516); Kali hydro sulfat (INS 515(ii)); Kali sulfat (INS 515(i))G02G04G07Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 2 thủ tục khác)
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
