Chính sách nhập khẩu mã HS 2829.19.00

2 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.

Mã HSTên hàng hóaNhóm quản lýThủ tục
2829.19.00Kali clorat (KClO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
  • G01Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro
  • G04Hóa chất
  • Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
  • Khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (hóa đơn thương mại, bản dịch xác thực nếu cần, phiếu an toàn hóa chất); không khai báo lại nếu đã được cấp giấy phép NK hóa chất cần kiểm soát đặc biệt/cấm.
2829Theo nhóm/phân nhómClorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat: Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat
  • G01Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro
  • G04Hóa chất
  • Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
  • Khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (hóa đơn thương mại, bản dịch xác thực nếu cần, phiếu an toàn hóa chất); không khai báo lại nếu đã được cấp giấy phép NK hóa chất cần kiểm soát đặc biệt/cấm.

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.