Chính sách nhập khẩu mã HS 2829
4 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 2829 | Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat: Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat |
|
|
| 2829.11.00 | Natri clorat (NaClO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
|
|
| 2829.19.00 | Kali clorat (KClO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
|
|
| 2829.90.90 | Kali perclorat (KClO4) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
|
|
- 2829Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat: Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodatG01G04Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành. (và 1 thủ tục khác)
- 2829.11.00Natri clorat (NaClO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpG01G04Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT. (và 1 thủ tục khác)
- 2829.19.00Kali clorat (KClO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpG01G04Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT. (và 1 thủ tục khác)
- 2829.90.90Kali perclorat (KClO4) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpG01G04G07Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT. (và 2 thủ tục khác)
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
