Chính sách nhập khẩu mã HS 1702.90.40
2 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 1702.90.40 | Caramen nhóm I (caramen nguyên chất) (INS 150a); Caramen nhóm II (caramen sulfit) (INS 150b); Caramen nhóm III (caramen amoni) (INS 150c); Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit) (INS 150d); Các Caramen, gồm:; Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, — Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường — Đường caramen - - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar): |
|
|
| 1702Theo nhóm/phân nhóm | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen |
|
|
- 1702.90.40Caramen nhóm I (caramen nguyên chất) (INS 150a); Caramen nhóm II (caramen sulfit) (INS 150b); Caramen nhóm III (caramen amoni) (INS 150c); Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit) (INS 150d); Các Caramen, gồm:; Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, — Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường — Đường caramen - - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar):G02Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
- 1702Theo nhóm/phân nhómĐường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramenG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
