Chính sách nhập khẩu mã HS 1501

4 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.

Mã HSTên hàng hóaNhóm quản lýThủ tục
1501Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
  • G01Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro
  • Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
1501.10.00Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ
  • G03Kiểm dịch động vật, thực vật, thủy sản
  • Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
1501.20.00Mỡ lợn khác
  • G03Kiểm dịch động vật, thực vật, thủy sản
  • Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
1501.90.00Loại khác (thuộc nhóm: Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.)
  • G03Kiểm dịch động vật, thực vật, thủy sản
  • Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.