Chính sách nhập khẩu mã HS 1302.32.00
2 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 1302.32.00 | Gôm gua (INS 412); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết(1), hạt minh quyết(1) hoặc hạt guar - - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan): |
|
|
| 1302Theo nhóm/phân nhóm | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật |
|
|
- 1302.32.00Gôm gua (INS 412); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết(1), hạt minh quyết(1) hoặc hạt guar - - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan):G02Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
- 1302Theo nhóm/phân nhómNhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vậtG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
