Chính sách nhập khẩu mã HS 1302
17 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 1302 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật |
|
|
| 1302.12.00 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ cam thảo: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác; Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Từ cam thảo |
|
|
| 1302.13.00 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ hoa bia (hublong): Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác; Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Từ hoa bia (hublong) |
|
|
| 1302.14.00 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Từ cây ma hoàng |
|
|
| 1302.19 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác |
|
|
| 1302.19.20 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu |
|
|
| 1302.19.40 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone |
|
|
| 1302.19.90 | Chiết xuất hương thảo (INS 392); Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I (INS 999(i)); Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II (INS 999(ii)); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Loại khác |
|
|
| 1302.20.00 | Pectin (INS 440); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: |
|
|
| 1302.31.00 | Thạch Aga (INS 406) |
|
|
| 1302.32.00 | Gôm gua (INS 412); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết(1), hạt minh quyết(1) hoặc hạt guar - - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan): |
|
|
| 1302.39 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác. |
|
|
| 1302.39.11 | Carrageenan (INS 407); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Dạng bột, tinh chế một phần (SEN) |
|
|
| 1302.39.12 | Carrageenan (INS 407); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Dạng bột, đã tinh chế (SEN) |
|
|
| 1302.39.13 | Carrageenan (INS 407); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN) |
|
|
| 1302.39.19 | Carrageenan (INS 407); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Loại khác |
|
|
| 1302.39.90 | Bột konjac (INS 425); Gôm cassia (INS 427); Gôm tara (INS 417); Gôm đậu carob (INS 410); Polysaccharid hạt me (INS 437); Rong biển eucheuma đã qua chế biến (INS 407a); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Loại khác tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn. - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: |
|
|
- 1302Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vậtG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
- 1302.12.00Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ cam thảo: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác; Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Từ cam thảoG01G02G07Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành. (và 2 thủ tục khác)
- 1302.13.00Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ hoa bia (hublong): Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác; Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Từ hoa bia (hublong)G01G02Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành. (và 1 thủ tục khác)
- 1302.14.00Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Từ cây ma hoàngG02Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
- 1302.19Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khácG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
- 1302.19.20Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầuG02Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
- 1302.19.40Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenoneG02Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
- 1302.19.90Chiết xuất hương thảo (INS 392); Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I (INS 999(i)); Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II (INS 999(ii)); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Loại khácG02G07Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 1302.20.00Pectin (INS 440); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:G02Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
- 1302.31.00Thạch Aga (INS 406)G02Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
- 1302.32.00Gôm gua (INS 412); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết(1), hạt minh quyết(1) hoặc hạt guar - - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan):G02Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
- 1302.39Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác.G01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
- 1302.39.11Carrageenan (INS 407); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Dạng bột, tinh chế một phần (SEN)G02Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
- 1302.39.12Carrageenan (INS 407); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Dạng bột, đã tinh chế (SEN)G02Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
- 1302.39.13Carrageenan (INS 407); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN)G02Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
- 1302.39.19Carrageenan (INS 407); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Loại khácG02Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
- 1302.39.90Bột konjac (INS 425); Gôm cassia (INS 427); Gôm tara (INS 417); Gôm đậu carob (INS 410); Polysaccharid hạt me (INS 437); Rong biển eucheuma đã qua chế biến (INS 407a); Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất — Loại khác tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn. - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:G02Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
