Chính sách nhập khẩu mã HS 1105
3 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 1105 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây |
|
|
| 1105.10.00 | Bột, bột thô và bột mịn |
|
|
| 1105.20.00 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ — Dạng mảnh lát, hạt và viên rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8; Dạng mảnh lát, hạt và viên |
|
|
- 1105Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tâyG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
- 1105.10.00Bột, bột thô và bột mịnG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 1105.20.00Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ — Dạng mảnh lát, hạt và viên rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8; Dạng mảnh lát, hạt và viênG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
