Chính sách nhập khẩu mã HS 1102.90.10
2 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 1102.90.10 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin: Loại khác/Bột gạo; Bột gạo; Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin — - Loại khác: — Bột gạo |
|
|
| 1102Theo nhóm/phân nhóm | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
|
|
- 1102.90.10Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin: Loại khác/Bột gạo; Bột gạo; Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin — - Loại khác: — Bột gạoG01G02G03Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành. (và 2 thủ tục khác)
- 1102Theo nhóm/phân nhómBột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslinG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
