Chính sách nhập khẩu mã HS 0810
20 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 0810 | Quả khác, tươi |
|
|
| 0810.10.00 | Quả khác, tươi. — Quả dâu tây; Quả dâu tây |
|
|
| 0810.20.00 | Quả khác, tươi. — Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries); Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) |
|
|
| 0810.30.00 | Quả khác, tươi. — Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ; Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ |
|
|
| 0810.40.00 | Quả khác, tươi. — Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium; Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium |
|
|
| 0810.50.00 | Quả khác, tươi. — Quả kiwi; Quả kiwi |
|
|
| 0810.60.00 | Quả khác, tươi. — Quả sầu riêng; Quả sầu riêng |
|
|
| 0810.70.00 | Quả khác, tươi. — Quả hồng (Persimmons); Quả hồng (Persimmons) |
|
|
| 0810.90.10 | Quả khác, tươi. — Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN); Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN) |
|
|
| 0810.90.20 | Quả khác, tươi. — Quả vải; Quả vải |
|
|
| 0810.90.30 | Quả khác, tươi. — Quả chôm chôm; Quả chôm chôm |
|
|
| 0810.90.40 | Quả khác, tươi. — Quả bòn bon (Lanzones); Quả bòn bon (Lanzones) |
|
|
| 0810.90.50 | Quả khác, tươi. — Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka); Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) |
|
|
| 0810.90.60 | Quả khác, tươi. — Quả me; Quả me |
|
|
| 0810.90.70 | Quả khác, tươi. — Quả khế - - Loại khác:; Quả khế |
|
|
| 0810.90.91 | Quả khác, tươi. — Salacca (quả da rắn); Salacca (quả da rắn) |
|
|
| 0810.90.92 | Quả khác, tươi. — Quả thanh long; Quả thanh long |
|
|
| 0810.90.93 | Quả khác, tươi. — Quả hồng xiêm (quả sapôchê); Quả hồng xiêm (quả sapôchê) |
|
|
| 0810.90.94 | Quả khác, tươi. — Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN); Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) |
|
|
| 0810.90.99 | Quả khác, tươi. — Loại khác hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.; Loại khác (thuộc nhóm: Quả khác, tươi | - Loại khác:) |
|
|
- 0810Quả khác, tươiG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
- 0810.10.00Quả khác, tươi. — Quả dâu tây; Quả dâu tâyG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.20.00Quả khác, tươi. — Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries); Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.30.00Quả khác, tươi. — Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ; Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.40.00Quả khác, tươi. — Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium; Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi VacciniumG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.50.00Quả khác, tươi. — Quả kiwi; Quả kiwiG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.60.00Quả khác, tươi. — Quả sầu riêng; Quả sầu riêngG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.70.00Quả khác, tươi. — Quả hồng (Persimmons); Quả hồng (Persimmons)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.90.10Quả khác, tươi. — Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN); Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.90.20Quả khác, tươi. — Quả vải; Quả vảiG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.90.30Quả khác, tươi. — Quả chôm chôm; Quả chôm chômG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.90.40Quả khác, tươi. — Quả bòn bon (Lanzones); Quả bòn bon (Lanzones)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.90.50Quả khác, tươi. — Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka); Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.90.60Quả khác, tươi. — Quả me; Quả meG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.90.70Quả khác, tươi. — Quả khế - - Loại khác:; Quả khếG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.90.91Quả khác, tươi. — Salacca (quả da rắn); Salacca (quả da rắn)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.90.92Quả khác, tươi. — Quả thanh long; Quả thanh longG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.90.93Quả khác, tươi. — Quả hồng xiêm (quả sapôchê); Quả hồng xiêm (quả sapôchê)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.90.94Quả khác, tươi. — Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN); Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0810.90.99Quả khác, tươi. — Loại khác hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.; Loại khác (thuộc nhóm: Quả khác, tươi | - Loại khác:)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
