Chính sách nhập khẩu mã HS 0804
9 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 0804 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô |
|
|
| 0804.10.00 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả chà là; Quả chà là |
|
|
| 0804.20.00 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả sung, vả; Quả sung, vả |
|
|
| 0804.30.00 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả dứa; Quả dứa |
|
|
| 0804.40.00 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả bơ; Quả bơ |
|
|
| 0804.50.10 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả ổi, xoài và măng cụt: — Quả ổi - - Quả xoài; Quả ổi |
|
|
| 0804.50.21 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả ổi, xoài và măng cụt: — Tươi; Tươi |
|
|
| 0804.50.22 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả ổi, xoài và măng cụt: — Khô; Khô |
|
|
| 0804.50.30 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả ổi, xoài và măng cụt: — Quả măng cụt; Quả măng cụt |
|
|
- 0804Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khôG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
- 0804.10.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả chà là; Quả chà làG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0804.20.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả sung, vả; Quả sung, vảG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0804.30.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả dứa; Quả dứaG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0804.40.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả bơ; Quả bơG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0804.50.10Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả ổi, xoài và măng cụt: — Quả ổi - - Quả xoài; Quả ổiG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0804.50.21Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả ổi, xoài và măng cụt: — Tươi; TươiG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0804.50.22Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả ổi, xoài và măng cụt: — Khô; KhôG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0804.50.30Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng — Quả ổi, xoài và măng cụt: — Quả măng cụt; Quả măng cụtG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
