Chính sách nhập khẩu mã HS 0803
7 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 0803 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô |
|
|
| 0803.10.10 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. — Chuối lá: — Tươi; Tươi |
|
|
| 0803.10.20 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. — Chuối lá: — Khô; Khô |
|
|
| 0803.90.10 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. — Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN); Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) |
|
|
| 0803.90.20 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. — Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN); Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) |
|
|
| 0803.90.30 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. — Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN); Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) |
|
|
| 0803.90.90 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. — Loại khác cụt, tươi hoặc khô.; Loại khác (thuộc nhóm: Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô | - Loại khác) |
|
|
- 0803Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khôG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
- 0803.10.10Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. — Chuối lá: — Tươi; TươiG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0803.10.20Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. — Chuối lá: — Khô; KhôG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0803.90.10Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. — Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN); Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0803.90.20Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. — Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN); Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0803.90.30Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. — Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN); Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0803.90.90Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. — Loại khác cụt, tươi hoặc khô.; Loại khác (thuộc nhóm: Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô | - Loại khác)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
