Chính sách nhập khẩu mã HS 0705
5 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 0705 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
| 0705.11.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp — Xà lách cuộn (head lettuce); Xà lách cuộn (head lettuce) |
|
|
| 0705.19.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp — Loại khác - Rau diếp xoăn:; Loại khác (thuộc nhóm: Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh) |
|
|
| 0705.21.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp — Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum); Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) |
|
|
| 0705.29.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp — Loại khác (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.; Loại khác (thuộc nhóm: Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh) |
|
|
- 0705Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnhG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
- 0705.11.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp — Xà lách cuộn (head lettuce); Xà lách cuộn (head lettuce)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0705.19.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp — Loại khác - Rau diếp xoăn:; Loại khác (thuộc nhóm: Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0705.21.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp — Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum); Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0705.29.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp — Loại khác (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.; Loại khác (thuộc nhóm: Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
