Chính sách nhập khẩu mã HS 0701
4 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 0701 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
| 0701.10.00 | Để làm giống |
|
|
| 0701.90.10 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. — Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN) |
|
|
| 0701.90.90 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. — Loại khác; Loại khác (thuộc nhóm: Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. | - Loại khác) |
|
|
- 0701Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnhG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
- 0701.10.00Để làm giốngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch thực vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0701.90.10Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. — Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN)G02Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
- 0701.90.90Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. — Loại khác; Loại khác (thuộc nhóm: Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. | - Loại khác)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
