Chính sách nhập khẩu mã HS 0407
13 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 0407 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín |
|
|
| 0407.11.10 | Để nhân giống |
|
|
| 0407.11.90 | Loại khác (thuộc nhóm: Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:) |
|
|
| 0407.19.11 | Để nhân giống |
|
|
| 0407.19.19 | Loại khác (thuộc nhóm: Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | - - Loại khác:) |
|
|
| 0407.19.91 | Để nhân giống |
|
|
| 0407.19.99 | Loại khác (thuộc nhóm: Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | - - Loại khác:) |
|
|
| 0407.21.00 | Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
|
|
| 0407.29.10 | Của vịt, ngan |
|
|
| 0407.29.90 | Loại khác (thuộc nhóm: Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | - - Loại khác:) |
|
|
| 0407.90.10 | Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
|
|
| 0407.90.20 | Của vịt, ngan |
|
|
| 0407.90.90 | Loại khác (thuộc nhóm: Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | - Loại khác:) |
|
|
- 0407Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chínG01G15Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành. (và 1 thủ tục khác)
- 0407.11.10Để nhân giốngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0407.11.90Loại khác (thuộc nhóm: Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:)G03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0407.19.11Để nhân giốngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0407.19.19Loại khác (thuộc nhóm: Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | - - Loại khác:)G03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0407.19.91Để nhân giốngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0407.19.99Loại khác (thuộc nhóm: Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | - - Loại khác:)G03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0407.21.00Của gà thuộc loài Gallus domesticusG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0407.29.10Của vịt, nganG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0407.29.90Loại khác (thuộc nhóm: Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | - - Loại khác:)G03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0407.90.10Của gà thuộc loài Gallus domesticusG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0407.90.20Của vịt, nganG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0407.90.90Loại khác (thuộc nhóm: Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | - Loại khác:)G03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
