Bỏ qua điều hướng
Thư viện XNK
Đăng nhập
Nội dung
Văn bản pháp lý
Tổng hợp xuất nhập khẩu
Hỏi đáp xuất nhập khẩu
Rủi ro hàng hoá
Thi chứng chỉ Hải quan
Tra cứu mã Vnaccs
Nâng cấp VIP
Thu gọn điều hướng
Trang chủ
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Tra cứu theo mã HS, hàng hóa, mức rủi ro và nguồn pháp lý.
Release
localwp-live-fd7981e231ddc3b951bc
Danh mục rủi ro
HS ngành Y tế
Thiết bị y tế
Từ khóa hoặc mã HS
Bộ quản lý
Tất cả
Bộ Công Thương (958)
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (502)
Bộ Khoa học và Công nghệ (408)
Bộ Xây dựng (205)
Bộ Công an (189)
Bộ Nội vụ (56)
Bộ Y tế (27)
Mức rủi ro
Tất cả
Trung bình (2021)
Cao (324)
Tra cứu
Xóa lọc
Kết quả
2.345 bản ghi
Rủi ro Trung bình
3917.22.00
Độ tin cậy B
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối): - Bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất; - Bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất; - Bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước trong điều kiện có áp suất; - Bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP); - Bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước.
Lên đầu trang
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
3917.23.00
Độ tin cậy B
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối): - Bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất; - Bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất; - Bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước trong điều kiện có áp suất; - Bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP); - Bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
3917.29.25
Độ tin cậy B
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối): - Bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất; - Bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất; - Bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước trong điều kiện có áp suất; - Bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP); - Bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
3917.40.00
Độ tin cậy B
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối): - Bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất; - Bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất; - Bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước trong điều kiện có áp suất; - Bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP); - Bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4410.11.00
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4410.12.00
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4410.19.00
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4411.12.00
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4411.13.00
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4411.14.00
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4411.92.00
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4411.93.00
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4411.94.00
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4412.10.00
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4412.31.00
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4412.33.00
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4412.34.00
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4412.39.00
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4412.41.10
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
4412.41.90
Độ tin cậy B
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
1
111
112
113
118