Bỏ qua điều hướng
Thư viện XNK
Đăng nhập
Nội dung
Văn bản pháp lý
Tổng hợp xuất nhập khẩu
Hỏi đáp xuất nhập khẩu
Rủi ro hàng hoá
Thi chứng chỉ Hải quan
Tra cứu mã Vnaccs
Nâng cấp VIP
Thu gọn điều hướng
Trang chủ
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Tra cứu theo mã HS, hàng hóa, mức rủi ro và nguồn pháp lý.
Release
localwp-live-fd7981e231ddc3b951bc
Danh mục rủi ro
HS ngành Y tế
Thiết bị y tế
Từ khóa hoặc mã HS
Bộ quản lý
Tất cả
Bộ Công Thương (958)
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (502)
Bộ Khoa học và Công nghệ (408)
Bộ Xây dựng (205)
Bộ Công an (189)
Bộ Nội vụ (56)
Bộ Y tế (27)
Mức rủi ro
Tất cả
Trung bình (2021)
Cao (324)
Tra cứu
Xóa lọc
Kết quả
2.345 bản ghi
Rủi ro Cao
8705.90.90
Độ tin cậy B
Xe thang lên tàu bay
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Lên đầu trang
Rủi ro Cao
8705.90.90
Độ tin cậy B
Xe nâng người hạn chế khả năng di chuyển lên tàu bay
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
8705.90.90
Độ tin cậy B
Xe hút chất thải tàu bay
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
8705.90.90
Độ tin cậy B
Xe cấp điện cho tàu bay
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
8705.90.90
Độ tin cậy B
Xe khởi động khí cho tàu bay
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
87.06
Độ tin cậy B
Ô tô sát xi không có buồng lái (khung gầm có gắn động cơ); ô tô sát xi có buồng lái
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
87.09
Độ tin cậy B
Xe kéo hàng hóa, hành lý trong sân bay
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
87.09
Độ tin cậy B
Xe chở nhiên liệu cho tàu bay (có cơ cấu nạp nhiên liệu cho tàu bay)
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
87.09
Độ tin cậy B
Xe chở nước sạch cho tàu bay (có cơ cấu cấp nước sạch cho tàu bay)
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
87.11
Độ tin cậy B
Xe mô tô (kể cả loại có thùng xe bên cạnh); xe gắn máy
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
8713.90.00
Độ tin cậy B
Xe mô tô dành cho người khuyết tật điều khiển
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
8713.90.00
Độ tin cậy B
Xe gắn máy dành cho người khuyết tật điều khiển
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
8713.90.00
Độ tin cậy B
Ô tô dành cho người khuyết tật điều khiển
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
87.16
Độ tin cậy B
Rơ moóc
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
87.16
Độ tin cậy B
Sơ mi rơ moóc
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
Không có mã cụ thể
Độ tin cậy D
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
2523.29.10
Độ tin cậy B
Xi măng: - Xi măng poóc lăng; - Xi măng poóc lăng hỗn hợp; - Xi măng poóc lăng bền sun phát.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
2523.29.90
Độ tin cậy B
Xi măng: - Xi măng poóc lăng; - Xi măng poóc lăng hỗn hợp; - Xi măng poóc lăng bền sun phát.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
3209.10.90
Độ tin cậy B
Sơn tường- dạng nhũ tương
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
Rủi ro Trung bình
3917.21.00
Độ tin cậy B
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối): - Bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất; - Bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất; - Bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước trong điều kiện có áp suất; - Bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP); - Bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước.
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Thông quan trước; hợp quy trước lưu thông
Nguồn
41/2026/TT-BXD
1
110
111
112
118