Thư viện XNK

Tra cứu chính sách nhập khẩu chuyên ngành

Nhập mã HS, tên hàng, số CAS hoặc số hiệu văn bản để biết hàng hóa thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành nào và cần làm gì khi nhập khẩu.

Danh mục tra cứu

4.395 kết quả
Định danhĐối tượngKết luận / Nghĩa vụChi tiết
0101Mã HS
Ngựa, lừa, la sống.Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01012100Mã HS
Loại thuần chủng để nhân giốngBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01012900Mã HS
Ngựa, lừa, la sống. - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
010130Mã HS
Lừa:Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01013010Mã HS
Loại thuần chủng để nhân giốngBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01013090Mã HS
Lừa: - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01019000Mã HS
Ngựa, lừa, la sống. - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
0102Mã HS
Động vật sống họ trâu bò.Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01022100Mã HS
Loại thuần chủng để nhân giốngBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
010229Mã HS
Động vật sống họ trâu bò. - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01022911Mã HS
Bò thiến (SEN)Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01022919Mã HS
Động vật sống họ trâu bò. - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01022990Mã HS
Động vật sống họ trâu bò. - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01023100Mã HS
Loại thuần chủng để nhân giốngBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01023900Mã HS
Động vật sống họ trâu bò. - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
010290Mã HS
Động vật sống họ trâu bò. - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01029010Mã HS
Loại thuần chủng để nhân giốngBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01029090Mã HS
Động vật sống họ trâu bò. - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
0103Mã HS
Lợn sống.Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01031000Mã HS
Loại thuần chủng để nhân giốngBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có