Bỏ qua điều hướng
Thư viện XNK
Đăng nhập
Nội dung
Văn bản pháp lý
Tổng hợp xuất nhập khẩu
Hỏi đáp xuất nhập khẩu
Rủi ro hàng hoá
Thi chứng chỉ Hải quan
Tra cứu mã Vnaccs
Nâng cấp VIP
Thu gọn điều hướng
Trang chủ
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Tra cứu theo mã HS, hàng hóa, mức rủi ro và nguồn pháp lý.
Release
localwp-live-fd7981e231ddc3b951bc
Danh mục rủi ro
HS ngành Y tế
Thiết bị y tế
Từ khóa hoặc mã HS
Bộ quản lý
Tất cả
Bộ Công Thương (958)
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (502)
Bộ Khoa học và Công nghệ (408)
Bộ Xây dựng (205)
Bộ Công an (189)
Bộ Nội vụ (56)
Bộ Y tế (27)
Mức rủi ro
Tất cả
Trung bình (2021)
Cao (324)
Tra cứu
Xóa lọc
Kết quả
2.345 bản ghi
Rủi ro Cao
8430.10.00
Độ tin cậy B
Xe đóng cọc và nhổ cọc (máy đóng cọc và nhổ cọc)
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
Lên đầu trang
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
8430.41.00
Độ tin cậy B
Xe khoan (máy khoan)
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
8430.41.00
Độ tin cậy B
Xe đào (máy đào)
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
84.79
Độ tin cậy B
Xe thi công mặt đường
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
85.07
Độ tin cậy B
Ắc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
87.01
Độ tin cậy B
Xe kéo trong kho bãi, nhà xưởng
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
87.01
Độ tin cậy B
Xe kéo, đẩy tàu bay
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
87.01
Độ tin cậy B
Máy kéo
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
8701.21
Độ tin cậy B
Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
8701.22
Độ tin cậy B
Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
8701.23
Độ tin cậy B
Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
8701.24
Độ tin cậy B
Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
8701.29
Độ tin cậy B
Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
8701.30.00
Độ tin cậy B
Xe kéo bánh xích
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
8701.95.90
Độ tin cậy B
Ô tô kéo rơ moóc
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
87.02
Độ tin cậy B
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ: - Loại chở từ 10 người trở lên kể cả người lái
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
87.02
Độ tin cậy B
Ô tô chở người trên 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
87.03
Độ tin cậy B
Xe cứu thương lưu động
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
87.03
Độ tin cậy B
Xe địa hình (ATV, UTV..)
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
Rủi ro Cao
87.03
Độ tin cậy B
Ô tô chở người đến 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe; ô tô chở người chuyên dùng
Bộ quản lý
Bộ Xây dựng
Kết luận
Đăng ký kiểm tra trước hải quan; chứng nhận sau thông quan
Nguồn
49/2026/TT-BXD
1
108
109
110
118