Thư viện XNK

Tra cứu chính sách nhập khẩu chuyên ngành

Nhập mã HS, tên hàng, số CAS hoặc số hiệu văn bản để biết hàng hóa thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành nào và cần làm gì khi nhập khẩu.

Danh mục tra cứu

4.398 kết quả
Định danhĐối tượngKết luận / Nghĩa vụChi tiết
02062100Mã HS
LưỡiBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02062200Mã HS
GanBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02062900Mã HS
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02063000Mã HS
Của lợn, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02064100Mã HS
GanBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02064900Mã HS
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02068000Mã HS
Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02069000Mã HS
Loại khác, đông lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
0207Mã HS
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02071100Mã HS
Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02071200Mã HS
Chưa chặt mảnh, đông lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02071300Mã HS
Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
020714Mã HS
Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02071410Mã HS
CánhBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02071420Mã HS
ĐùiBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02071430Mã HS
GanBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02071491Mã HS
Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02071499Mã HS
Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02072400Mã HS
Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02072500Mã HS
Chưa chặt mảnh, đông lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có