Nhập mã HS, tên hàng, số CAS hoặc số hiệu văn bản để biết hàng hóa thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành nào và cần làm gì khi nhập khẩu.
Danh mục tra cứu
4.398 kết quả
Định danh
Đối tượng
Kết luận / Nghĩa vụ
Chi tiết
0203Mã HS
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02031100Mã HS
Thịt cả con và nửa conBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02031200Mã HS
Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02031900Mã HS
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02032100Mã HS
Thịt cả con và nửa conBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02032200Mã HS
Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02032900Mã HS
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
0204Mã HS
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02041000Mã HS
Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02042100Mã HS
Thịt cả con và nửa conBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02042200Mã HS
Thịt pha có xương khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02042300Mã HS
Thịt lọc không xươngBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02043000Mã HS
Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02044100Mã HS
Thịt cả con và nửa conBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02044200Mã HS
Thịt pha có xương khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02044300Mã HS
Thịt lọc không xươngBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02045000Mã HS
Thịt dêBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02050000Mã HS
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
0206Mã HS
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02061000Mã HS
Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có