Tra cứu theo mã HS, hàng hóa, mức rủi ro và nguồn pháp lý.
Kết quả
4.769 bản ghi
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.59
Độ tin cậy A
Cảm xuyên hương plus | Mỗi 100 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung 20g; Bạch chỉ 23,3g; Hương phụ 20g; Quế chi 3,3g; Sinh khương 0,83 g; Cam thảo bắc 0,83g. | Siro
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.59Độ tin cậy A
Bổ phế tiêu đờm | Mỗi 125ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Sinh địa 9,6 g; Thục địa 9,6 g; Bách hợp 9,6 g; Mạch môn 6,4 g; Huyền sâm 6,4 g; Đương quy 6,4 g; Bạch thược 6,4 g; Cát cánh 6,4 g; Cam thảo 3,2 g; Tinh dầu bạc hà 0,046 g | Siro
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.59Độ tin cậy A
Thuốc ho thảo dược | Mỗi chai 100 ml chứa: Cát cánh 6g; Kinh giới 10g, Tử uyển 10g; Bách bộ 10g; Hạnh nhân 10g; Cam thảo 8g; Trần bì 8g; Mạch môn 10g | Siro
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Anbach Tablet | Cao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg | Viên nén bao phim
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Atrosan | cao chiết (dưới dạng cao chiết khô) từ rễ cây móng quỷ ((Harpagophytum procumbens D.C. và/hoặc H.zeyheri L. Decne. (1,5-3,0:1)) 480mg | Viên nén bao phim
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Barokin | Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 40mg; | Viên nang mềm
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Biangko | Ginkgo biloba extract 40mg | Viên nén bao phim
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Bilobil Forte 80mg | Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 17,6-21,6mg Fflavonoid dưới dạng Flavon glycosid; 2,24-2,72 mg ginkgolid A,B,C và 2,08-2,56 mg bilobalid) 80mg | Viên nang cứng
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Bilomag | Cao khô lá bạch quả đã chuẩn hóa [Ginkgonis extractum siccum raffnatum et quantificatum] (39,6 - 49,5:1)80 mg | Viên nang cứng
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Bioguide Film Coated Tablet | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg | Viên nén bao phim
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Cebrex | Cao khô lá Ginkgo biloba | Viên nén bao phim
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Cebrex S | Cao khô lá Ginkgo biloba | Viên nén bao phim
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Cinneb Tab | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phim
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Circumax | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phim
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Combitadin | Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavone glycosides 9,6mg) 40mg | Viên nén bao phim
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Etexcanaris tablet | Chiết xuất Cardus marianus | Viên nén bao phim
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Etexporiway Tab. 80mg | Cao khô chiết xuất từ lá cây Bạch quả | Viên nén bao phim
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Felogemin | Ginkgo biloba leaf extract tương đương 9,6mg Ginkgo flavone glycosides | Viên nang mềm
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Galitop tab. | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.98Độ tin cậy A
Ganeurone | Gao khô lá bạch quả 40 mg | Viên nang mềm
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.