Quan hệ danh mục: Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu3301.29.90Độ tin cậy A
Tinh dầu Long não | Aetheroleum Cinnamomi camphorae
Quan hệ danh mục: Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu3301.29.90Độ tin cậy A
Tinh dầu Tràm | Aetheroleum Cajuputi
Quan hệ danh mục: Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.59Độ tin cậy A
Aifokid Syrup | 5 ml siro chứa: Dịch chiết lá Thường xuân 70% cồn (tương đương 2 mg Hederacoside C) 0,1g | Siro
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.59Độ tin cậy A
Ivytus | Cao khô lá cây Thường xuân Hederae helicis filii extractum siccum (tương đương 3,5mg Hederacoside C) 35mg /5ml; | Sirô
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.59Độ tin cậy A
Prospan Cough Liquid | Cao khô lá Thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/135mg/5ml | Dung dịch uống
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.59Độ tin cậy A
Prospan Cough Syrup | Cao khô lá thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/1700mg/100ml | Siro
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu3004.90.59Độ tin cậy A
Cảm xuyên hương plus | Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung 12g; Bạch chỉ 14g; Hương phụ 12g; Quế chi 2g: Sinh khương 0,5g; Cam thảo bắc 0,5g. | Siro
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT; Trung bình · 28/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.