DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Lô căn | Thân rễ | Rhizoma Phragmitis | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Lô hội | Nhựa | Aloe | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Lộ lộ thông | Quả | Fructus Liquidambaris | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Lức (Hải sài) | Rễ | Radix Plucheae pteropodae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Lười ươi | Hạt | Semen Sterculia lychnophera | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Mã tiền | Hạt | Semen Strychni | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Mạch môn đông | Rễ | Radix Ophiopogonis/Radix Ophiopogonis japonici | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Mạch nha | Quả | Fructus Hordei germinatus | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Mai khôi hoa | Hoa | Flos Rosae rugosae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Mạn kinh tử | Quả | Fructus Viticis/Fructus Viticis trifoliae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Mật mông hoa | Hoa | Flos Buddlejae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Mẫu đơn bì | Vỏ rễ | Cortex Moutan/Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Mộc hoa trắng | Vỏ cây | Cortex Holarrhenae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Mộc hương | Rễ | Radix Aucklandiae/Radix Saussureae lappae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Mộc qua | Quả | Fructus Chaenomelis | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Mộc tặc | Phần trên mặt đất | Herba Equiseti hiemalis/ Herba Equiseti debilis | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Mộc thông | Thân cành | Caulis Akebiae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Núc nác | Vỏ thân | Cortex Oroxyli | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Nữ trinh tử | Quả | Fructus Ligustri lucidi | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.
DM11 – Dược liệu1211.90.17Độ tin cậy A
Ngọc trúc | Thân rễ | Rhizoma Polygonati odorati | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
Quan hệ danh mục: Trung bình · 26/2026/TT-BYT. Không kết luận rủi ro chỉ từ HS.