9021.40.00Hợp lệ theo cấu trúc
Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9021.50.00Hợp lệ theo cấu trúc
Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9021.90.00Hợp lệ theo cấu trúc
Dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo hoặc cấy ghép vào cơ thể để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của bộ phận cơ thể
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9022.12.00Hợp lệ theo cấu trúc
Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính dùng cho mục đích y học
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9022.13.00Hợp lệ theo cấu trúc
Thiết bị sử dụng tia X, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X sử dụng trong nha khoa
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9022.14.00Hợp lệ theo cấu trúc
Thiết bị sử dụng tia X, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X dùng cho người (trừ hàng hóa thuộc mã HS 9022.12.00 và 9022.13.00)
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9022.21.00Hợp lệ theo cấu trúc
Thiết bị sử dụng tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9025.11.00Hợp lệ theo cấu trúc
Nhiệt kế thủy ngân dùng cho mục đích y học
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9025.19.19Hợp lệ theo cấu trúc
Nhiệt kế điện tử dùng cho mục đích y học
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9027.10.00Hợp lệ theo cấu trúc
Thiết bị phân tích khí hoặc khói dùng để chẩn đoán bệnh
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9027.20.00Hợp lệ theo cấu trúc
Máy sắc ký và điện di
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9027.30.00Hợp lệ theo cấu trúc
Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9027.81.00Hợp lệ theo cấu trúc
Khối phổ kế
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9027.90.00Hợp lệ theo cấu trúc
Thiết bị vi phẫu dùng cho mục đích y học
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9030.10.00Hợp lệ theo cấu trúc
Thiết bị kỹ thuật số phát hiện tia X dùng để thu nhận ảnh chụp X-Quang y tế.
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9402.10.10Hợp lệ theo cấu trúc
Ghế nha khoa
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9402.90.11Hợp lệ theo cấu trúc
Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes)
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9402.90.12Hợp lệ theo cấu trúc
Bàn mổ, hoạt động bằng điện
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9402.90.13Hợp lệ theo cấu trúc
Bàn mổ, không hoạt động bằng điện
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9402.90.14Hợp lệ theo cấu trúc
Bàn khám
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm