9018.31.10Hợp lệ theo cấu trúc
Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm dùng một lần
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9018.31.90Hợp lệ theo cấu trúc
Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm trừ hàng hóa thuộc mã HS 9018.31.10
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9018.32.00Hợp lệ theo cấu trúc
Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9018.39.10Hợp lệ theo cấu trúc
Ống thông dùng cho người
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9018.39.90Hợp lệ theo cấu trúc
Kim lấy máu; Kim, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự dùng cho người trừ hàng hóa thuộc mã HS 9018.32.00 và 9018.39.10
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9018.41.00Hợp lệ theo cấu trúc
Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9018.49.00Hợp lệ theo cấu trúc
Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9018.50.00Hợp lệ theo cấu trúc
Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9018.90.10Hợp lệ theo cấu trúc
Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9018.90.20Hợp lệ theo cấu trúc
Bộ theo dõi tĩnh mạch
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9018.90.31Hợp lệ theo cấu trúc
Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9018.90.90Hợp lệ theo cấu trúc
Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y thuộc nhóm 9018 nhưng chưa được định danh cụ thể trong Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam và Danh mục ban hành kèm Thông tư này.
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9021.10.10Hợp lệ theo cấu trúc
Dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9021.10.90Hợp lệ theo cấu trúc
Dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9021.21.00Hợp lệ theo cấu trúc
Răng giả dùng trong nha khoa
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9021.29.10Hợp lệ theo cấu trúc
Chi tiết gắn dùng trong nha khoa
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9021.29.20Hợp lệ theo cấu trúc
Chi tiết gắn dùng trong nha khoa
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9021.29.90Hợp lệ theo cấu trúc
Chi tiết gắn dùng trong nha khoa
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9021.31.00Hợp lệ theo cấu trúc
Khớp giả (bộ phận nhân tạo khác của cơ thể)
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
9021.39.00Hợp lệ theo cấu trúc
Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm