Tiến trình vụ việc
7 văn bản
Mã HS nêu trong văn bản, để tham khảo. Hàng hoá có thuộc phạm vi hay không căn cứ vào mô tả hàng hoá trong văn bản.
- 7216.33.11
- 7216.33.19
- 7216.33.90
- 7228.70.10
- 7228.70.90
Mức thuế khác nhau theo nhà sản xuất / xuất khẩu; không mặc định một mức cho mọi lô hàng. Hiển thị 5 / 7 dòng đầu.
Theo văn bản 1162/QĐ-BCT
| Các nhà sản xuất, xuất khẩu của Ma-lai-xi-a |
|---|
| — | 10,2% |
Theo văn bản 1975/QĐ-BCT
| Tổ chức, cá nhân sản xuất/xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ Ma-lai-xi-a |
|---|
| — | 10,64% |
Theo văn bản 1793/QĐ-BCT
| Ma-lai-xi-a |
|---|
| — | 10,64% (giữ nguyên) |
Theo văn bản 2962/QĐ-BCT
| Ma-lai-xi-a |
|---|
| — | 10,64% (không đổi) |
Dữ liệu khóa ngày 24/09/2026. Dữ liệu tổng hợp để tra cứu, không xác định mức thuế cho từng lô hàng.