Thư viện XNK

Thép hình chữ H – Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông)

Mã vụ việc
AD03
Tình trạng
Đang áp dụngAR03 đã có kết quảER02.AD03 đang rà soát cuối kỳ
Văn bản áp dụng
2084/QĐ-BCT (AR03) + biện pháp nền
Mốc mới nhất
22/08/2026 · Kết quả rà soát lần thứ ba

Tiến trình vụ việc

20 văn bản

Mã HS & phạm vi

6 mã HS

Mã HS nêu trong văn bản, để tham khảo. Hàng hoá có thuộc phạm vi hay không căn cứ vào mô tả hàng hoá trong văn bản.

  • 7216.33.00
  • 7228.70.10
  • 7228.70.90
  • 7216.33.11
  • 7216.33.19
  • 7216.33.90

Mức thuế

17 dòng

Mức thuế khác nhau theo nhà sản xuất / xuất khẩu; không mặc định một mức cho mọi lô hàng.

Theo văn bản 1640/QĐ-BCT

Nhà sản xuất / xuất khẩuCông ty thương mại liên quanMức thuế hiện hành
Rizhao Steel Holding Group Co., Ltd.; Rizhao Medium Section Mill Co., Ltd.Công ty thương mại: Baohua Steel International Pte. LimitedBaohua Steel International Pte. Limited31,24%
Tổ chức/cá nhân khác SX-XK hàng có xuất xứ Trung QuốcCông ty thương mại: ——33,51%

Theo văn bản 2084/QĐ-BCT

Nhà sản xuất / xuất khẩuCông ty thương mại liên quanMức thuế hiện hành
Hebei Jinxi Section Steel Co., Ltd.Công ty thương mại: Hebei Jinxi International Trade; Hebei Jinxi Iron and Steel Group; Tianjin New Asia Prosperity; China Oriental Singapore Pte Ltd.; Qianxi Kaijia Trade Company LimitedHebei Jinxi International Trade; Hebei Jinxi Iron and Steel Group; Tianjin New Asia Prosperity; China Oriental Singapore Pte Ltd.; Qianxi Kaijia Trade Company Limited6,78%

Hướng dẫn & thủ tục

1 nhóm thủ tục
Lưu ý chung
  • Đối chiếu đúng nhà sản xuất, xuất khẩu và điều kiện áp dụng trong văn bản gốc.
  • Rà soát phạm vi, mã HS và các quy định liên quan trong văn bản chính thức.
  • Lưu ý các thủ tục miễn trừ (nếu có) theo quy định và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.

Nhánh liên quan

ER02.AD03 đang mở

Dữ liệu khóa ngày 24/09/2026. Dữ liệu tổng hợp để tra cứu, không xác định mức thuế cho từng lô hàng.