Chất lỏng dễ cháy cấp 2/3 không thuộc mục 7,8Hóa chất · 24/2026/NĐ-CPHóa chất · 24/2026/NĐ-CP · Có điều kiện | Có điều kiện | |
Chất/hỗn hợp tự phản ứng kiểu A/B; peroxyt hữu cơ kiểu A/BHóa chất · 24/2026/NĐ-CPHóa chất · 24/2026/NĐ-CP · Có điều kiện | Có điều kiện | |
Chất/hỗn hợp tự phản ứng kiểu C,D,E,F; peroxyt hữu cơ kiểu C,D,E,FHóa chất · 24/2026/NĐ-CPHóa chất · 24/2026/NĐ-CP · Có điều kiện | Có điều kiện | |
Chất lỏng tự cháy cấp 1; chất rắn tự cháy cấp 1Hóa chất · 24/2026/NĐ-CPHóa chất · 24/2026/NĐ-CP · Có điều kiện | Có điều kiện | |
Chất lỏng oxi hóa cấp 1,2,3; chất rắn oxi hóa cấp 1,2,3Hóa chất · 24/2026/NĐ-CPHóa chất · 24/2026/NĐ-CP · Có điều kiện | Có điều kiện | |
Chất/hợp chất tiếp xúc nước phát sinh khí dễ cháy cấp 1Hóa chất · 24/2026/NĐ-CPHóa chất · 24/2026/NĐ-CP · Có điều kiện | Có điều kiện | |
Nguy hại cấp tính đến môi trường thủy sinh cấp 1Hóa chất · 24/2026/NĐ-CPHóa chất · 24/2026/NĐ-CP · Có điều kiện | Có điều kiện | |
Nguy hại mãn tính đến môi trường thủy sinh cấp 2Hóa chất · 24/2026/NĐ-CPHóa chất · 24/2026/NĐ-CP · Có điều kiện | Có điều kiện | |
Chất/hợp chất gây nguy hiểm EUH014Hóa chất · 24/2026/NĐ-CPHóa chất · 24/2026/NĐ-CP · Có điều kiện | Có điều kiện | |
Chất/hợp chất gây nguy hiểm EUH029Hóa chất · 24/2026/NĐ-CPHóa chất · 24/2026/NĐ-CP · Có điều kiện | Có điều kiện | |