Nhập mã HS, tên hàng, số CAS hoặc số hiệu văn bản để biết hàng hóa thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành nào và cần làm gì khi nhập khẩu.
Danh mục tra cứu
4.398 kết quả
Định danh
Đối tượng
Kết luận / Nghĩa vụ
Chi tiết
01061220Mã HS
Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch thủy sản: Có
Kiểm dịch thủy sản: Có
01061300Mã HS
Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01061400Mã HS
Thỏ (Rabbits và hares)Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01061900Mã HS
Loại khác Ghi chú: (Áp dụng đối với động vật dưới nước.)Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có · Kiểm dịch thủy sản: Có
Kiểm dịch động vật: CóKiểm dịch thủy sản: Có
01062000Mã HS
Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có · Kiểm dịch thủy sản: Có
Kiểm dịch động vật: CóKiểm dịch thủy sản: Có
01063100Mã HS
Chim săn mồiBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01063200Mã HS
Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01063300Mã HS
Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01063900Mã HS
Động vật sống khác. - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01064100Mã HS
Các loại ongBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có · Kiểm dịch thực vật: Có
Kiểm dịch động vật: CóKiểm dịch thực vật: Có
01064900Mã HS
Động vật sống khác. - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
01069000Mã HS
Loại khác Ghi chú: Áp dụng với nhện, tuyến trùng gây hại thực vật hoặc sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vậtBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có · Kiểm dịch thủy sản: Có · Kiểm dịch thực vật: Có
Kiểm dịch động vật: CóKiểm dịch thủy sản: CóKiểm dịch thực vật: Có
0201Mã HS
Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02011000Mã HS
Thịt cả con và nửa conBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02012000Mã HS
Thịt pha có xương khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02013000Mã HS
Thịt lọc không xươngBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
0202Mã HS
Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02021000Mã HS
Thịt cả con và nửa conBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02022000Mã HS
Thịt pha có xương khácBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có
Kiểm dịch động vật: Có
02023000Mã HS
Thịt lọc không xươngBộ Nông nghiệp và Môi trường (nguồn ban hành: Bộ NN&PTNT)Kiểm dịch động vật: Có