Nhận diện hàng hóa
Máy bơm chữa cháy các loại
- HS Code
- 8413.70
- Nhóm sản phẩm
- Phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
- Mô tả chi tiết
- —
- Mức rủi ro
- Rủi ro Trung bình
- Thuộc quản lý
- Bộ Công an
- Cấp HS
- 6 số
- Trạng thái HS
- Hợp lệ theo định dạng
Kết luận
- Bước thông quan: Kê khai chất lượng kèm tờ khai; không phải chờ giấy phép lưu thông để thông quan.
- Thủ tục chuyên ngành: Cấp giấy phép lưu thông phương tiện/vật liệu PCCC.
- Trước lưu thông/sử dụng: Bắt buộc có giấy phép lưu thông trước khi đưa ra thị trường.
- Căn cứ kết luận: Khoản 7 Điều 23 Nghị định 105/2025/NĐ-CP; Thông tư 125/2026/TT-BCA.
QCVN và yêu cầu kỹ thuật
- QCVN/Tiêu chuẩn
- QCVN 03:2023/BCA
- Tổ chức đánh giá
- Tổ chức được chỉ định
Diễn giải và hành động kỹ thuật
Tham khảo- Cơ chế chung: Khoản 1, 3 Điều 82 NĐ37/2026: không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo cơ chế chung; công bố hợp quy hoặc hoàn thành biện pháp chuyên ngành trước lưu thông.
- Ngoại lệ/chuyên ngành: Pháp luật PCCC: cấp phép trước lưu thông theo Luật 55/2024 và NĐ105/2025 khi thuộc diện.
- Hành động chính: Kiểm tra nhà nước
Yêu cầu quản lý nguyên văn
- Trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, lưu thông trên thị trường: thực hiện theo quy định tại Điều 44 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và các văn bản quy định chi tiết thi hành. - Sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình là phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ được sản xuất, lắp ráp trong nước hoặc phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ nhập khẩu sử dụng kết quả thử nghiệm tại Việt Nam thì kết quả thử nghiệm phục vụ cấp phép lưu thông phải do tổ chức thử nghiệm được chỉ định hoặc công nhận theo quy định của pháp luật thực hiện. - Việc thử nghiệm phục vụ kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình là phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ phải do tổ chức thử nghiệm được chỉ định hoặc công nhận theo quy định của pháp luật thực hiện.
Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát
Cần rà soát: Có – cần xác định mã HS 8 số thực tế khi khai hải quan.
Ghi chú kiểm toán: Không có.
Độ tin cậy dữ liệu: B
HS nguyên văn: 8413.19.10 8413.19.20 8413.70
