Phân tích phân loại keo có nguồn gốc từ động vật (Animal Glue / Hide Glue)

Số văn bản

Loại văn bản

Cơ quan ban hành

Ngày văn bản

Ngày hiệu lực

Người ký

5047/TB-TCHQ

Thông báo

Tổng Cục Hải Quan

03/06/2015

03/06/2015

Nguyễn Dương Thái

Sáng/tối:

THÔNG BÁO

Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu


            Căn cứ Nghị định số 06/2003/NĐ-CP ngày 22/1/2003 của Chính phủ quy định về việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

           Căn cứ Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 49/2010/TT-BTC ngày 12/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc phân loại hàng hóa, áp dụng mức thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam; Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế;

          Trên cơ sở kết quả phân tích của Trung tâm Phân tích phân loại hàng hóa XNK – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh tại thông báo số 987/TB-PTPLHCM ngày 14/5/2015 và đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế XNK, Tổng cục Hải quan thông báo kết quả phân loại hàng hóa như sau:

1. Tên hàng theo khai báo: Keo dán – Flying Bird Adhensives K314F.

2. Đơn vị nhập khẩu: Công ty TNHH Starprint Việt Nam; ĐC: 104/4-1 Đường 2A, KCN Amata, Biên Hòa, Đồng Nai; MST: 3600509651.

3. Số, ngày tờ khai hải quan: 10030968081/A12 ngày 25/02/2015 tại Chi cục HQ Biên Hòa – Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai.

4. Tóm tắt mô tả và đặc tính hàng hóa: Keo có nguồn gốc từ động vật.

5. Kết quả phân loại:

Tên thương mại: Animal Glue / Hide Glue.

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo có nguồn gốc từ động vật.

Ký, mã hiệu, chủng loại: #K314F. | Nhà sản xuất: Fortunechem Limited, China.

thuộc nhóm 35.03 “Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc nhuộm màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các chất keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01”, phân nhóm “-  Keo”, phân nhóm 3503.00.19 “- – Loại khác”  tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.

Văn bản này đang được BQT tóm tắt nội dung, có gì bạn quay lại xem sau !

Thay thế cho văn bản

Sửa đổi bổ sung cho văn bản

Số văn bản Liên quan

Số văn bản dẫn chiếu

Số văn bản được căn cứ

Đính chính văn bản

Bị thay thế bởi văn bản

Bị sửa đổi bổ sung bởi văn bản

Phân tích phân loại keo có nguồn gốc từ động vật (Animal Glue / Hide Glue)

Khi tải về là bạn đã đồng ý với điều khoản sử dụng của chúng tôi.

Để đọc được file tải về máy tính bạn phải cài phần mềm đọc file .docs .pdf .xlsx

Lưu ! (0)
CloseHãy Đăng nhập để lưu bài viết này nha! nếu chưa có tài khoản hãy Đăng ký

Chia sẻ

×
  • ×

    Báo lỗi bài đăng

    Please enable JavaScript in your browser to complete this form.

    Dịch vụ giao nhận XNK

    Dịch vụ hải quan, Vận chuyển, Xin giấy phép...
    docs@tbnexim.vn0973242113
    Bình luận

    Viết một bình luận

    Nhận tin qua Email

    Please enable JavaScript in your browser to complete this form.