Hải quan Tây Đô
Bộ phận xử lý
2 bộ phận| Mã | Mô tả | Hiệu lực |
|---|---|---|
| 00 | Mã bộ phận xử lý 00: gồm các loại hình: (B11, E62, E42, E52, E13, E15, E11, G23, B13, E54, G61). | 01/07/2026 |
| 01 | Mã bộ phận xử lý 01: gồm các loại hình: các loại hình còn lại (E31,E21, A12, A11, A42, H21, H11, G13, A41, E23, A31, G51, G22, G12, …) | 01/07/2026 |
KBNN và tài khoản
3 tài khoản| Mã CQ thu | Ký hiệu TK | Tên tài khoản | Kho bạc |
|---|---|---|---|
| 2995002 | 3511 | TK thu phí, lệ phí HQ | Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX0861 |
| 2995002 | 3512 | TK thu thuế tạm thu | Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX0861 |
| 2995002 | 7111 | Thu nộp ngân sách nhà nước | Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX0861 |
Địa điểm lưu kho
244 địa điểm| Mã địa điểm | Tên địa điểm | Tỉnh | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 54PHCI4 | CTY TS HANOI CANTHO | Cần Thơ | Lô 2.17, KCN Trà Nóc 2, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ |
| 54PHCI5 | CTY XNK HOA LONG VU | Cần Thơ | Thửa đất số 531, tờ bản đồ số 17, quốc lộ 91B, phường Thới An Đông, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
| 54PHCI6 | CTY TNHH HUNG PHUC | Cần Thơ | Lô 2-9A2 đường số 10, KCN Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ô Môn, TP Cần Thơ |
| 54PHCI7 | CTY T PHAM RELIFOODS | Cần Thơ | Lô số 2.10I, KCN Trà Nóc II, phường Phước Thới, quận Ô Môn, TP. Cần Thơ |
| 54PHCI8 | XNK THUYSAN SAO KIM | Cần Thơ | Lô 2.10H, đường số 06, KCN Trà Nóc II, phường Phước Thới, quận Ô Môn, Tp. Cần Thơ |
| 54PHCI9 | CTY TNHH DE HEUS | Cần Thơ | Lô 2.13, đường trục chính KCN Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ô Môn, Tp. Cần Thơ |
| 54PHCK1 | FIRST CONCEPT INTER |
